fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
🪓

Rìu

Rìu

🪓 nghĩa là chặt hoặc cắt bỏ, theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng. Dùng emoji rìu hay rìu nhỏ này khi nói về củi, cắm trại hoặc điều gì đó bị loại bỏ. Sau một cuộc cãi vã, chỉ gửi chiếc rìu có thể trông đầy thù địch.

EmojiTừ 2019
Còn gọi là
rìu nhỏ
Tìm với
ax · rìu cứu hỏa
Nhập như
:axe:
Từ
2019 · Emoji 12.0
Hiển thị trên
Mọi điện thoại · iPhone, Android, Windows, Mac, Linux

🪓 có nghĩa là gì

Biểu thị dụng cụ chặt hoặc việc cắt bỏ thứ gì.

Ax là cách viết khác của axe, từ tiếng Anh nghĩa là rìu. Nghĩa bóng bắt nguồn từ thành ngữ tiếng Anh “get the axe”: ai đó bị sa thải, hoặc một kế hoạch hay tính năng bị hủy bỏ. Nếu đi kèm tin sa thải, hãy hiểu là mất việc, không phải nghề mộc.

Thẳng và mạnh; vui đùa khi nói về việc nhà, gay gắt khi nói về người.

Tránh gửi riêng emoji này khi đang xung đột; nó có thể giống lời đe dọa.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2
Đi cùng củi hoặc kế hoạch cắm trại
Bổ củi hoặc làm việc ngoài trời theo nghĩa đen.
Trong tin nhắn về kế hoạch bị hủy
Kế hoạch đã bị loại bỏ.

Câu hỏi thường gặp

1

Emoji rìu có mang tính đe dọa không?

Có thể. Sau cãi vã, một dụng cụ trở thành hình ảnh đáng sợ. Nếu muốn nói hủy điều gì, hãy nói rõ thứ bị cắt bỏ thay vì để chiếc rìu lên tiếng thay bạn.

Cách nhập 🪓

Windows
Win+.Mở bộ chọn emoji và tìm “axe”.
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự.
iOS / Android
Bàn phím emoji → tìm “axe”.
Ứng dụng trò chuyện
:axe:Mã ngắn phổ biến; khả năng hỗ trợ tùy nền tảng.
HTML
🪓
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
🪓
HTML thập lục phân
🪓
Nội dung CSS
content: "\1FA93";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9F%AA%93
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Đồ vật và công cụ144 ký hiệu