fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
‸

Dấu chèn

Dấu chèn

33/69

‸ là dấu hiệu đính cho biết vị trí cần chèn văn bản. Phần chữ còn thiếu được viết ở lề. Dấu quen thuộc trên bàn phím hướng lên trên và là một ký tự khác; cách dùng trong lập trình, toán học và trò chuyện không tự động áp dụng cho ‸.

Ký hiệu văn bản

‸ có nghĩa là gì

Dấu này chỉ chỗ cần chèn phần văn bản còn thiếu. Khi sửa bản thảo, người hiệu đính đặt ‸ trong dòng rồi viết từ hoặc đoạn còn thiếu ở lề. Dấu chèn này nối chỗ trống với phần bổ sung được đề xuất.

Từ tiếng Anh “caret” có thể được truy nguyên đến thế kỷ 17; mốc này nói về từ, chưa chắc là về dấu. Dấu quen thuộc trên bàn phím có lịch sử riêng: máy đánh chữ dùng nó để in chồng dấu mũ, sau đó máy tính dùng nó trong lập trình và toán học.

Thuộc lĩnh vực biên tập và kỹ thuật; trong tin nhắn thông thường, ‸ có thể trông như một phím bị bấm nhầm.

Đừng nhầm với

3

Câu hỏi thường gặp

1

Tôi có thể dùng ‸ để chỉ một tin nhắn trước đó không?

Không. Trong tin nhắn trực tuyến, tính đến năm 2026, có thể chỉ một bài đăng trước đó hoặc thể hiện sự đồng tình; cách dùng này thuộc về ký tự trên bàn phím và không tự động áp dụng cho ‸.

Bộ sưu tập có ‸

2

Cách gõ hoặc tìm ‸

Tìm với
caret · dấu hiệu đính · caret hiệu đính · caret trên bàn phím
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2038, rồi nhấn AltX để được ‸.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “caret”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2038, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
‸
CSS
\2038
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
‸
HTML thập lục phân
‸
Nội dung CSS
content: "\2038";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%80%B8
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Kiểu chữ và dấu câu332 ký hiệu