fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⃔

Dấu kết hợp mũi tên phía trên ngược chiều kim đồng hồ

Dấu kết hợp mũi tên phía trên ngược chiều kim đồng hồ

⃔ là dấu kết hợp kỹ thuật, một dấu gắn vào ký tự khác: khi đặt sau ký tự đó, nó hiển thị mũi tên ngược chiều kim đồng hồ phía trên. Ký hiệu xung quanh quyết định ý nghĩa cụ thể.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
Mũi tên kết hợp phía trên ngược chiều kim đồng hồ · Mũi tên phía trên ngược chiều kim đồng hồ không chiếm khoảng cách
Tìm với
U+20D4 · 20D4 · dấu mũi tên phía trên · dấu kết hợp · dấu không chiếm khoảng cách · ký hiệu phép quay
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

⃔ có nghĩa là gì

Dấu này đánh dấu ký tự đứng ngay trước nó.

Trong một chuỗi ký tự, ⃔ đứng sau ký tự nền—chữ cái hoặc biểu tượng mà nó bổ nghĩa—và hiển thị phía trên ký tự đó. Dấu này có thể dùng trong ký hiệu kỹ thuật, nhưng bản thân nó không xác định một phép toán phổ quát; công thức xung quanh cung cấp ngữ cảnh.

Vì sao ⃔ bị lệch hoặc biến mất?

Vị trí của dấu phụ thuộc vào ký tự nền đứng trước và hỗ trợ phông chữ.

Nhập ký tự nền trước, rồi đến ⃔. Nếu dấu này đứng trước, nó có thể gắn vào ký tự trước đó hoặc hiển thị mà không có ký tự nền.

Hỗ trợ của phông chữ và dữ liệu định vị ảnh hưởng đến vị trí hiển thị. Hỗ trợ kém có thể làm dấu bị lệch hoặc ẩn đi mà không thay đổi chuỗi ký tự.

Đừng nhầm với

1

Cách nhập ⃔

Windows (Word)
Alt+XNhập 20D4, rồi nhấn Alt+X để được ⃔.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “combining anticlockwise arrow above”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 20d4, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⃔
CSS
\20D4
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⃔
HTML thập lục phân
⃔
Nội dung CSS
content: "\20D4";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%83%94
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Dấu thanh và dấu phụ659 ký hiệu