fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
꣪

Chữ A Devanagari kết hợp

Chữ A Devanagari kết hợp

11/32

꣪ đánh dấu abhigīta, một lối tụng ngắn trong Sāmagāna, hình thức hát tụng Sāmaveda. Đây là dấu chuyên biệt được viết phía trên một ký tự khác, không phải nguyên âm Devanagari thông dụng.

Ký hiệu văn bản

꣪ có nghĩa là gì

Dấu này chỉ một lối tụng ngắn trong Sāmagāna. Sāmagāna là hình thức hát tụng Sāmaveda; dấu này hướng dẫn người tụng đọc một đoạn theo lối abhigīta. Vị trí phía trên ký tự cơ sở là một phần của cách ghi.

Một đề xuất mã hóa ký tự Veda năm 2007 ghi nhận ꣪ trong Sāmagāna. Điều đó xác nhận ký tự được dùng vào thời điểm ấy, chứ không xác định thời điểm tập tục bắt đầu. Phông chữ hoặc bộ xử lý văn bản đặt dấu Devanagari sai vị trí có thể hiển thị ꣪ tách khỏi ký tự cơ sở.

Ký hiệu chuyên biệt cho lối hát tụng Sāmaveda, không dùng trong chữ Devanagari hằng ngày.

Đừng dùng ꣪ thay cho अ trong cách viết thông thường.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ꣪

Đang tải…

Đừng nhầm với

1

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ꣪ trông như bị tách rời?

Điều này có thể xảy ra nếu phông chữ hoặc bộ xử lý văn bản không đặt dấu đúng cạnh ký tự cơ sở; trong cách ghi, dấu vẫn gắn với ký tự đó.

Cách gõ hoặc tìm ꣪

Tìm với
dấu Sāmagāna · tụng ca Sāmaveda · abhigīta · dấu tụng ca Veda · ký hiệu tụng ca Devanagari · dấu kết hợp Devanagari
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập A8EA, rồi nhấn AltX để được ꣪.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “combining devanagari letter a”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập a8ea, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
꣪
CSS
\A8EA
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
꣪
HTML thập lục phân
꣪
Nội dung CSS
content: "\A8EA";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EA%A3%AA
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu

Chữ Devanagari170 ký hiệu