fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𒐙

Ký hiệu số hình nêm năm GEŠ₂

Ký hiệu số hình nêm năm GEŠ₂

26/116

𒐙 biểu thị năm đơn vị GEŠ₂, có thể được dịch là 300 theo hệ đo lường dùng trên một phiến đất sét. Ký hiệu này xuất hiện trong sổ ghi hàng hóa như cừu hoặc vật liệu xây dựng; đơn vị ở bên cạnh cho biết con số nói về thứ gì. Ô vuông trống thường có nghĩa là phông chữ thiếu hỗ trợ chữ hình nêm, chứ không phải ký hiệu khác.

Ký hiệu văn bản

𒐙 có nghĩa là gì

Ký hiệu ghi năm đơn vị GEŠ₂ trong hệ thống số trên phiến đất sét.

GEŠ₂ là tên của một đơn vị đếm lớn. Trong một số sổ sách hành chính, năm đơn vị GEŠ₂ được dịch là 300; danh từ hoặc đơn vị đo cho biết số lượng đó là cừu, vật liệu lau sậy hay thứ khác.

Ký hiệu này thuộc về truyền thống ghi sổ phát triển theo thời gian, chứ không phải một chữ số hiện đại đứng riêng. Một số hệ đếm về sau được dùng cùng chữ hình nêm đã tồn tại trước khi có chữ viết. Hệ đếm cơ số sáu mươi rộng hơn xuất hiện trong văn bản thời Uruk Muộn, giai đoạn đầu của các ghi chép ở Uruk. Về sau, trường đào tạo thư lại thời Babylon Cổ dùng bảng đo lường để sắp xếp dung tích, trọng lượng, diện tích và chiều dài.

Vì sao giá trị phụ thuộc vào phiến đất sét?

Giá trị phụ thuộc vào đơn vị và hệ thống số xung quanh nó.

Trong bối cảnh Sumer và Babylon, các ký hiệu số có liên hệ được dùng trong những hệ đo lường khác nhau. Trong bảng đo lường, dãy GEŠ₂ nằm giữa các đơn vị đếm nhỏ hơn và tiếp nối đến những đơn vị lớn hơn gọi là GEŠ'U và ŠAR₂.

Hãy đọc ký hiệu, chuỗi ký hiệu, danh từ và đơn vị đo cùng nhau. Nếu đứng riêng, 𒐙 nên được hiểu là “năm GEŠ₂”; bản dịch phiến đất sét sẽ quy đổi theo hệ đo lường riêng của phiến đó.

Một ký tự chuyên ngành dùng trong nghiên cứu chữ hình nêm, kiểu chữ lịch sử hoặc ví dụ số có giải thích rõ.

Đừng mặc định nó luôn có giá trị 300; hãy kiểm tra đơn vị và hệ thống số.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𒐙

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3

Một hồ sơ hành chính thời Tân Sumer ghi 300 con cừu.

Đừng nhầm với

2

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao 𒐙 hiển thị thành ô vuông?

Do phông chữ. Văn bản vẫn có thể chứa 𒐙 dù phông chữ đang chọn không có ký tự hình nêm này; hãy dùng phông chữ hỗ trợ chữ hình nêm.

Cách gõ hoặc tìm 𒐙

Còn gọi là
5(GEŠ₂) · 5(geš2)
Tìm với
𒐙 nghĩa là gì · số 𒐙 · gesh2 · ký hiệu GEŠ₂ · số hình nêm 300
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 12419, rồi nhấn AltX để được 𒐙.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cuneiform numeric sign five gesh2”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 12419, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𒐙
CSS
\12419
Nhập Unicode cho 𒐙
Nhập U12419 bằng phương thức nhập Unicode của hệ điều hành; phím sử dụng tùy hệ thống.
Hỗ trợ phông chữ
Nếu ký tự hiện thành ô vuông, hãy dùng phông chữ hỗ trợ chữ hình nêm; ký tự trong văn bản có thể vẫn nguyên vẹn.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𒐙
HTML thập lục phân
𒐙
Nội dung CSS
content: "\12419";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%92%90%99
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết cổ9.099 ký hiệu

Chữ hình nêm Sumero-Akkadian1.234 ký hiệu