fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ꣻ

Dấu nét đầu chữ Devanagari

Dấu nét đầu chữ Devanagari

28/32

ꣻ đánh dấu một đoạn trong bản chép tay bằng chữ Devanagari mà người đọc không thể xác định chắc chắn. Đây là dấu biên tập cho phần văn bản bị hư hại, không phải chỗ trống mà người viết cố ý để lại.

Ký hiệu văn bản

ꣻ có nghĩa là gì

Dấu này chỉ cách đọc mà người biên tập không thể xác định chắc chắn.

Một ấn bản xuất bản năm 1886 có chép lại ví dụ từ bản thảo. Mỗi dấu ꣻ lặp lại ước tính một âm tiết chữ viết bị mất; tách riêng các dấu giúp đếm được số lượng.

꣹ đánh dấu chỗ cố ý để trống; ꣺ chỉ vị trí cần chèn thêm văn bản.

Mang tính học thuật và biên tập: dấu này cho biết văn bản nguồn không chắc chắn.

Dùng ꣹ cho chỗ cố ý để trống; ꣻ cho đoạn văn bản không đọc được.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ꣻ

Đang tải…

Ý tưởng kết hợp

1
Hai dấu ước tính hai âm tiết chữ viết bị mất.

Cách gõ hoặc tìm ꣻ

Còn gọi là
shirorekhaa
Tìm với
shirorekha · chỗ khuyết trong bản chép tay · dấu văn bản không đọc được · cách đọc không chắc chắn · dấu chỗ khuyết
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập A8FB, rồi nhấn AltX để được ꣻ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “devanagari headstroke”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập a8fb, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ꣻ
CSS
\A8FB
Bố cục Vedic ITRANS
Trong bố cục Vedic ITRANS được kiểm tra ngày 2026-09-13, nhấn phím dấu huyền ngược rồi đến phím .
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ꣻ
HTML thập lục phân
ꣻ
Nội dung CSS
content: "\A8FB";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EA%A3%BB
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu

Chữ Devanagari170 ký hiệu