fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ᎆ

Âm tiết Ethiopia bwee

Âm tiết Ethiopia bwee

7/26

ᎆ ghi âm tiết Gurage được chuyển tự sang chữ Latinh là “bwee” theo chính tả Sebat Bet. Đây là một phần của từ; nghĩa nằm trong toàn bộ từ. Vào năm 2026, cách viết Gurage hiện đại ghép ᎆ với 𞟴 để biểu thị cùng một âm tiết. Hệ thống chính tả của văn bản quyết định nên dùng ký tự nào.

Ký hiệu văn bản

ᎆ có nghĩa là gì

Ký tự này ghi một âm tiết Gurage, chuyển tự là “bwee”. Cách viết bằng chữ Latinh biểu thị âm tiết chứ không phải một từ hoàn chỉnh; nghĩa đến từ từ chứa âm tiết đó.

Ví dụ in sớm nhất của bộ chữ Chaha mở rộng có ᎆ được ghi nhận vào năm 1966. Sahle Selassie Berhane Mariam và Wolf Leslau phát triển các ký tự bổ sung để ghi những âm Gurage mà bộ ký tự âm tiết Ethiopia đã có không thể thể hiện. Qua đó, họ mở rộng truyền thống chữ viết lâu đời gắn với tiếng Geʽez. Cách dùng trong ấn phẩm này có trước Unicode: Unicode mã hóa cách viết đã tồn tại, chứ không tạo ra âm tiết.

Vì sao ᎆ có dạng khác?

Hai dạng ghi cùng một âm tiết trong các hệ thống chính tả khác nhau. Unicode đặt tên cho 𞟴 là “Gurage Bwee”; ᎆ là dạng tương ứng trong cách viết Sebat Bet. Hệ thống chính tả của văn bản quyết định nên dùng ký tự nào. Phông chữ thiếu một trong hai ký tự có thể hiện ô vuông; ô vuông đó không cho biết văn bản dùng hệ thống chính tả nào.

Đơn vị chính tả đặc thù của một ngôn ngữ: chức năng rõ trong văn bản Gurage nhưng không đầy đủ khi tách khỏi ngữ cảnh.

Đứng riêng, ᎆ chỉ biểu thị một âm tiết, không phải một từ Gurage hoàn chỉnh.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ᎆ

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2

Một âm tiết được viết ra; nghĩa nằm trong toàn bộ từ.

Đừng nhầm với

2

Cách gõ hoặc tìm ᎆ

Còn gọi là
bwee · bwee Gurage · bwee Sebatbeit
Tìm với
Sebat Bet · Sebatbeit · Chaha · bàn phím Gurage · bàn phím chữ Ethiopia · phông chữ Ethiopia
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1386, rồi nhấn AltX để được ᎆ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ethiopic syllable bwee”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1386, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ᎆ
CSS
\1386
Cách nhập ᎆ
Nếu thường xuyên viết, hãy dùng bàn phím ngữ âm Sebatbeit: bàn phím ánh xạ âm thanh sang phím chữ Latinh và cách gán phím thay đổi theo bố cục.
Phông chữ cho ᎆ
Nếu ký tự hiện thành ô vuông, phông chữ có thể không hỗ trợ khối Ethiopic Supplement; hãy dùng phông có chứa ký tự này.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ᎆ
HTML thập lục phân
ᎆ
Nội dung CSS
content: "\1386";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%8E%86
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết châu Phi2.275 ký hiệu