fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ጳ

Âm tiết Ethiopic Phaa

Âm tiết Ethiopic Phaa

Trong bố cục bàn phím GFF Amharic của Keyman, gõ <code>P</code> rồi <code>a</code> để nhập ጳ; hướng dẫn bàn phím ghi nhận thứ tự này cho phiên bản năm 2026. Ký tự biểu thị một âm tiết có âm p bật ra sau một nhịp chặn ngắn ở cổ họng, tiếp theo là a; phần còn lại của từ mới cho biết nghĩa. ph trong tên Unicode Phaa không biểu thị âm f.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
p̣a · p'a
Tìm với
papas · giám mục · pagume · paulos · ጳ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

ጳ có nghĩa là gì

Trong bố cục GFF Amharic của Keyman, gõ P rồi a. Hướng dẫn bàn phím ghi nhận thứ tự này cho phiên bản năm 2026.

Với các bàn phím Ethiopic khác, có thể bạn phải chọn riêng dãy phụ âm ጰ và dạng có nguyên âm a.

ጳ biểu thị âm gì?

Ký tự viết một âm tiết có âm p bật ra sau một nhịp chặn ngắn ở cổ họng, rồi đến a. Tài liệu học tiếng Amharic thường phiên âm là pʼa; tài liệu tổng quan hơn về chữ Ethiopic dùng p̣a. Âm p này được bật ra bằng một cú nhấn ngắn từ cổ họng.

Chữ Ethiopic xuất hiện trong các văn khắc từ thế kỷ thứ hai và thứ ba sau Công nguyên; các dãy âm tiết có dấu nguyên âm phát triển vào thế kỷ thứ tư. Về sau, chữ viết bổ sung các dãy riêng cho âm p bật từ cổ họng và âm p vô thanh, gắn với những âm trong từ vay mượn từ tiếng Hy Lạp và tiếng Latinh. Nguồn gốc của ጰ còn gây tranh luận: một cách giải thích liên hệ nó với chữ cái Hy Lạp phi, cách khác xem nó là dạng biến đổi của ጸ.

Ký tự này thêm một âm tiết vào từ viết bằng chữ Ethiopic; nghĩa nằm ở cả từ.

Một mình ጳ chỉ là âm tiết; “giám mục” là nghĩa của toàn từ ጳጳስ.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3
Trong từ Amharic ጳጳስ
Có nghĩa là “giám mục” hoặc “tổng giám mục”; âm tiết lặp lại thuộc về cả từ.
Trong tên ጳውሎስ
Cách viết tiếng Amharic của tên Phao-lô.
Trong ngày theo lịch Ethiopic
Pagumen, một tháng trong lịch Ethiopic.

Đừng nhầm với

2

Cách nhập ጳ

Windows (Word)
Alt+XNhập 1333, rồi nhấn Alt+X để được ጳ.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ethiopic syllable phaa”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 1333, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
&#x1333;
CSS
\1333
Bàn phím Ethiopic hoặc Amharic
Chọn dãy phụ âm ጰ và dạng có nguyên âm a; cách chọn tùy bàn phím.
GFF Amharic cho Keyman
Gõ `P` rồi `a`; hướng dẫn bàn phím ghi nhận thứ tự này cho phiên bản năm 2026.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
&#4915;
HTML thập lục phân
&#x1333;
Nội dung CSS
content: "\1333";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%8C%B3
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết châu Phi2.275 ký hiệu