ጲ có nghĩa là gì
Đây là dạng i của một hàng phụ âm Ethiopia có p được đánh dấu.
Trong ký hiệu học thuật bằng chữ Latin, p̣i dùng dấu chấm dưới p để phân biệt hàng phụ âm này; dấu chấm không thuộc về ጲ. Một cách chuyển tự tiếng Amhara viết ký tự này là P'i, còn bảng chuyển tự tiếng Tigrinya năm 1997 ghi pi. Đây là các cách viết riêng theo từng ngôn ngữ, nên từ và ngôn ngữ quyết định cách đọc.
Chữ âm tiết Ethiopia phát triển như thế nào?
Nó phát triển từ chữ phụ âm cổ có liên hệ với chữ Nam Ả Rập cổ.
Chữ phụ âm cổ ghi các phụ âm mà không có hình thức riêng cho từng nguyên âm. Trong hệ thống Ethiopia, hình dạng phụ âm thay đổi theo nguyên âm. Lộ trình chính xác của việc tiếp nhận từ chữ Nam Ả Rập cổ vẫn còn được tranh luận.
Các ghi chép lịch sử đặt sự phát triển của chữ Ge'ez vào khoảng thế kỷ 1–3 CN. Bia khắc Aksum từ thế kỷ 4 cho thấy hệ thống âm tiết cùng tồn tại với dạng chữ phụ âm cổ hơn. Ban đầu, chữ này dùng để viết tiếng Ge'ez, một ngôn ngữ cổ điển trong khu vực, rồi được điều chỉnh cho tiếng Amhara, Tigre và Tigrinya.
Làm thế nào để gõ ጲ?
Trên bố cục bàn phím Ethiopia kiểu ngữ âm, hãy chọn Pi.
Phím cụ thể tùy thuộc vào bố cục: trên một bàn phím Modern Ge'ez kiểu ngữ âm, Pi tạo ra ጲ còn chỉ nhấn P tạo ra ጵ. Nếu phím cho ra dạng p khác, hãy kiểm tra bố cục nhập liệu đang hoạt động.
Đứng riêng, ጲ là ví dụ về một âm tiết; trong văn bản, từ và ngôn ngữ xung quanh quyết định cách đọc.
“Phi” ở đây chỉ là nhãn gọi tên; ጲ không phải chữ cái Hy Lạp φ.
Thuộc bộ sưu tập
Ai viết ጲ
Đang tải…
Đừng nhầm với
3

P tạo ra ጵ, còn Pi tạo ra ጲ.
Điều cần biết
- Trong một cách viết tên Pontius Pilate bằng tiếng Amhara, ጲ đứng đầu từ ጲላጦስ.
Bộ sưu tập có ጲ
4Cách gõ hoặc tìm ጲ
- Còn gọi là
- pi · p'i
- Tìm với
- p̣i · chữ Ge'ez · fidel
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
ጲ\1332Pi tạo ra ጲ; chỉ nhấn P tạo ra ጵ.Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.


