fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ጲ

Âm tiết phi của chữ Ethiopia

Âm tiết phi của chữ Ethiopia

286/358

ጲ là dạng i trong một hàng phụ âm của chữ Ethiopia, nên nó biểu thị một âm tiết bên trong từ được viết. Cách ghi bằng chữ Latin thay đổi theo ngôn ngữ và hệ thống: một cách chuyển tự tiếng Amhara dùng P'i, còn bảng tiếng Tigrinya ghi pi. Khi đứng riêng, nên xem đây là ví dụ về một âm tiết, không phải biểu hiện tâm trạng.

Ký hiệu văn bản

ጲ có nghĩa là gì

Đây là dạng i của một hàng phụ âm Ethiopia có p được đánh dấu.

Trong ký hiệu học thuật bằng chữ Latin, p̣i dùng dấu chấm dưới p để phân biệt hàng phụ âm này; dấu chấm không thuộc về ጲ. Một cách chuyển tự tiếng Amhara viết ký tự này là P'i, còn bảng chuyển tự tiếng Tigrinya năm 1997 ghi pi. Đây là các cách viết riêng theo từng ngôn ngữ, nên từ và ngôn ngữ quyết định cách đọc.

Chữ âm tiết Ethiopia phát triển như thế nào?

Nó phát triển từ chữ phụ âm cổ có liên hệ với chữ Nam Ả Rập cổ.

Chữ phụ âm cổ ghi các phụ âm mà không có hình thức riêng cho từng nguyên âm. Trong hệ thống Ethiopia, hình dạng phụ âm thay đổi theo nguyên âm. Lộ trình chính xác của việc tiếp nhận từ chữ Nam Ả Rập cổ vẫn còn được tranh luận.

Các ghi chép lịch sử đặt sự phát triển của chữ Ge'ez vào khoảng thế kỷ 1–3 CN. Bia khắc Aksum từ thế kỷ 4 cho thấy hệ thống âm tiết cùng tồn tại với dạng chữ phụ âm cổ hơn. Ban đầu, chữ này dùng để viết tiếng Ge'ez, một ngôn ngữ cổ điển trong khu vực, rồi được điều chỉnh cho tiếng Amhara, Tigre và Tigrinya.

Làm thế nào để gõ ጲ?

Trên bố cục bàn phím Ethiopia kiểu ngữ âm, hãy chọn Pi.

Phím cụ thể tùy thuộc vào bố cục: trên một bàn phím Modern Ge'ez kiểu ngữ âm, Pi tạo ra ጲ còn chỉ nhấn P tạo ra ጵ. Nếu phím cho ra dạng p khác, hãy kiểm tra bố cục nhập liệu đang hoạt động.

Đứng riêng, ጲ là ví dụ về một âm tiết; trong văn bản, từ và ngôn ngữ xung quanh quyết định cách đọc.

“Phi” ở đây chỉ là nhãn gọi tên; ጲ không phải chữ cái Hy Lạp φ.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ጲ

Đang tải…

Đừng nhầm với

3

Điều cần biết

  • Trong một cách viết tên Pontius Pilate bằng tiếng Amhara, ጲ đứng đầu từ ጲላጦስ.

Bộ sưu tập có ጲ

4

Cách gõ hoặc tìm ጲ

Còn gọi là
pi · p'i
Tìm với
p̣i · chữ Ge'ez · fidel
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1332, rồi nhấn AltX để được ጲ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ethiopic syllable phi”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1332, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ጲ
CSS
\1332
Bàn phím Modern Ge'ez
Trên một bàn phím Modern Ge'ez kiểu ngữ âm, Pi tạo ra ጲ; chỉ nhấn P tạo ra ጵ.
Nhập ký tự Unicode
Chọn ký tự Ethiopia trong bộ chọn ký tự của hệ thống; phím tắt khác nhau tùy phương thức nhập.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ጲ
HTML thập lục phân
ጲ
Nội dung CSS
content: "\1332";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%8C%B2
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết châu Phi2.275 ký hiệu