fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𑌃

Dấu visarga trong chữ Grantha

Dấu visarga trong chữ Grantha

𑌃 là dấu visarga trong chữ Grantha; ở tiếng Phạn, dấu này biểu thị luồng hơi nhẹ sau một nguyên âm. Trong một số lối tụng đọc, nguyên âm trước đó vang lại ở cuối câu. Chữ Grantha bắt nguồn từ chữ Brahmi và chủ yếu dùng để viết tiếng Phạn.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
visarga · visarjanīya
Tìm với
visarjaniya · Grantha · tiếng Phạn · hai chấm
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𑌃 có nghĩa là gì

Visarga trong chữ Grantha biểu thị luồng hơi nhẹ sau một nguyên âm tiếng Phạn.

Chữ Grantha bắt nguồn từ chữ Brahmi; các dạng tiền thân được ghi nhận trong những bia khắc Pallava đầu tiên từ thế kỷ thứ tư sau Công nguyên, còn dạng Grantha hiện đại xuất hiện sau thế kỷ thứ mười ba. Trong Manipravalam, một lối văn chương pha trộn tiếng Tamil và tiếng Phạn, chữ Grantha dùng để viết các đoạn tiếng Phạn.

Đừng nhầm với

1

Cách nhập 𑌃

Windows (Word)
Alt+XNhập 11303, rồi nhấn Alt+X để được 𑌃.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “grantha sign visarga”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 11303, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𑌃
CSS
\11303
Bàn phím Grantha
Trên bàn phím Grantha của Lexilogos, H viết hoa tạo ra dấu này theo cấu hình được kiểm tra vào 2026-10-09; cách gán phím này chỉ áp dụng cho bàn phím đó.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𑌃
HTML thập lục phân
𑌃
Nội dung CSS
content: "\11303";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%91%8C%83
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu