fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
읎

Âm tiết Hangul 읎

Âm tiết Hangul 읎

6991/11172

읎 xuất hiện trong các dạng tiếng Hàn địa phương như 읎다 và 읎어, tương ứng với 없다 và 없어 trong tiếng Hàn chuẩn, mang nghĩa “không tồn tại” hoặc “không có”. Nó biểu thị cách nói vùng miền.

Ký hiệu văn bản

읎 có nghĩa là gì

읎 được dùng trong các dạng tiếng Hàn có nghĩa “không tồn tại” hoặc “không có”. 읎다 và 읎어 tương ứng với 없다 và 없어 trong tiếng Hàn chuẩn. Từ điển ghi nhận 읎다 ở Gangwon, Gyeongsang Bắc, Jeolla Nam và Chungcheong. Người quen với các phương ngữ này có thể nhận ra cách nói địa phương; người khác có thể thấy cách viết không theo chuẩn.

Từ 없다 được ghi nhận từ thế kỷ 15. Một bài viết về tiếng Hàn năm 1989 nêu 읎어 và 웂어 làm ví dụ phương ngữ; một nghiên cứu năm 2011 về lời nói ở Ganghwa ghi lại 읎다 và 읎. Các cách viết vùng miền khác được ghi nhận gồm 웂다, 엄따, 움따, 음따, 엇다 và 읏다.

Mang tính địa phương và phương ngữ; không phải tiếng Hàn chuẩn.

Trong văn viết chuẩn, dùng 없다 hoặc 없어.

Ai viết 읎

Đang tải…

Đừng nhầm với

1

Ý tưởng kết hợp

2
Dạng phương ngữ của 없다: “không tồn tại” hoặc “không có”.
Dạng phương ngữ của 없어: “không có” hoặc “không tồn tại”.

Câu hỏi thường gặp

1

읎 có phải lỗi gõ không?

Đôi khi. 읎다 được dùng có chủ ý trong cách viết địa phương; tiếng Hàn chuẩn dùng 없다.

Cách gõ hoặc tìm 읎

Tìm với
읎 · 읎다 · 읎어 · nghĩa 읎 · lỗi gõ 읎 · phương ngữ Hàn 읎 · 없다
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập C74E, rồi nhấn AltX để được 읎.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable eubs”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập c74e, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
읎
CSS
\C74E
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
읎
HTML thập lục phân
읎
Nội dung CSS
content: "\C74E";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EC%9D%8E
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu