읎 có nghĩa là gì
읎 được dùng trong các dạng tiếng Hàn có nghĩa “không tồn tại” hoặc “không có”. 읎다 và 읎어 tương ứng với 없다 và 없어 trong tiếng Hàn chuẩn. Từ điển ghi nhận 읎다 ở Gangwon, Gyeongsang Bắc, Jeolla Nam và Chungcheong. Người quen với các phương ngữ này có thể nhận ra cách nói địa phương; người khác có thể thấy cách viết không theo chuẩn.
Từ 없다 được ghi nhận từ thế kỷ 15. Một bài viết về tiếng Hàn năm 1989 nêu 읎어 và 웂어 làm ví dụ phương ngữ; một nghiên cứu năm 2011 về lời nói ở Ganghwa ghi lại 읎다 và 읎. Các cách viết vùng miền khác được ghi nhận gồm 웂다, 엄따, 움따, 음따, 엇다 và 읏다.
Mang tính địa phương và phương ngữ; không phải tiếng Hàn chuẩn.
Trong văn viết chuẩn, dùng 없다 hoặc 없어.
Ai viết 읎
Đang tải…
Đừng nhầm với
1Ý tưởng kết hợp
2Câu hỏi thường gặp
1읎 có phải lỗi gõ không?
Đôi khi. 읎다 được dùng có chủ ý trong cách viết địa phương; tiếng Hàn chuẩn dùng 없다.
Cách gõ hoặc tìm 읎
- Tìm với
- 읎 · 읎다 · 읎어 · nghĩa 읎 · lỗi gõ 읎 · phương ngữ Hàn 읎 · 없다
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.


