fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
읋

Âm tiết Hangul 읋

Âm tiết Hangul 읋

읋 là khối âm tiết Hangul gồm ㅇ, ㅡ và cụm phụ âm cuối ᆶ (ㄹㅎ). Nó xuất hiện trong 읋, một dạng chữ viết từ thế kỷ 17 trong lịch sử của từ tiếng Hàn ngày nay viết là 가을 (“mùa thu”).

Ký hiệu văn bản
Tìm với
읋 · eulh · cách viết Hangul cổ · ㄹㅎ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

읋 có nghĩa là gì

Đây là một khối âm tiết Hangul dùng trong chữ viết tiếng Hàn. Hangul là hệ chữ cái dùng để viết tiếng Hàn: các chữ cái ghép thành một khối cho mỗi âm tiết. Trong 읋, ㅇ đứng ở đầu mà không tạo âm phụ âm, ㅡ là nguyên âm, còn ᆶ là cụm ㄹㅎ ở cuối. Tùy phông chữ, cụm bên dưới có thể được sắp xếp khác đi nhưng ký tự vẫn không đổi.

Hangul được tạo ra vào thế kỷ 15 làm hệ chữ viết cho tiếng Hàn. Các cách viết xưa của từ nay viết là 가을 (“mùa thu”) gồm  và . Một dạng được ghi nhận từ thế kỷ 17 là 읋.

Cách nhập 읋

Windows (Word)
Alt+XNhập C74B, rồi nhấn Alt+X để được 읋.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable eulh”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập c74b, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
읋
CSS
\C74B
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
읋
HTML thập lục phân
읋
Nội dung CSS
content: "\C74B";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EC%9D%8B
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu