fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𝔂

chữ y thường dạng chữ viết tay đậm dùng trong toán học

chữ y thường dạng chữ viết tay đậm dùng trong toán học

247/996

𝔂 là dạng chữ viết tay đậm của chữ y Latinh dùng trong toán học: kiểu chữ đánh dấu nó là một ký hiệu riêng, nhưng không gán cho nó một giá trị phổ quát. Đề xuất Unicode năm 1999 nhằm giữ lại các kiểu chữ toán học trong văn bản thuần vì chúng có thể phân biệt các ký hiệu. Hình dạng tùy thuộc vào phông chữ, còn chuẩn hóa tương thích có thể đổi nó thành y thông thường.

Ký hiệu văn bản

𝔂 có nghĩa là gì

Đây là chữ y thuộc bảng chữ cái toán học kiểu viết tay đậm. Phương trình xác định giá trị của nó, chứ không phải hình dạng riêng lẻ. Trong toán học, kiểu chữ có thể phân biệt các ký hiệu, nên đây không chỉ là chữ thường được in đậm.

Các nhà xuất bản toán học đã dùng chữ Latinh và chữ Hy Lạp với nhiều kiểu khác nhau trước khi Unicode mã hóa chúng. Đề xuất Unicode năm 1999 yêu cầu mã hóa riêng từng kiểu: làm phẳng một công thức có thể đổi ký hiệu và gây khó khăn cho việc tìm kiếm trong văn bản thuần. Nhóm chữ này mở rộng một nhóm ký hiệu toán học giống chữ cái đã được mã hóa riêng từ trước. Ở đây, “viết tay” chỉ một kiểu chữ toán học, không phải một hệ chữ viết tay riêng.

Vì sao 𝔂 trông khác hoặc biến thành y?

Phông chữ làm thay đổi hình dạng, còn chuẩn hóa có thể xóa mất kiểu chữ. Unicode 18.0 để phông toán học quyết định thiết kế chính xác của các chữ kiểu viết tay, vì vậy 𝔂 có thể trông khác nhau tùy phông. Chuẩn hóa tương thích như NFKC hoặc NFKD có thể rút nó thành chữ y Latinh thông thường. Hãy tránh việc chuyển đổi này trong công thức mà kiểu chữ dùng để phân biệt ký hiệu.

Đây là ký tự chuyên dùng trong toán học; nó không hợp với văn xuôi thông thường.

Dùng ký tự này trong một từ có thể cản trở tìm kiếm: 𝔂 khác ký tự y.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

2

Cách gõ hoặc tìm 𝔂

Còn gọi là
y kiểu thư pháp đậm trong toán học
Tìm với
y chữ viết tay đậm · y đậm toán học · y thư pháp đậm
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1D502, rồi nhấn AltX để được 𝔂.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “mathematical bold script small y”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1d502, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𝔂
CSS
\1D502
LaTeX: \mbfscry
Dùng \mbfscry trong tài liệu LaTeX có nạp gói unicode-math.
HTML
Trong HTML, viết tham chiếu ký tự dạng số 𝔂.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𝔂
HTML thập lục phân
𝔂
Nội dung CSS
content: "\1D502";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9D%94%82
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ cái1.265 ký hiệu

Chữ trang trí996 ký hiệu