fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𝒴

Chữ Y hoa kiểu viết tay trong toán học

Chữ Y hoa kiểu viết tay trong toán học

172/996

𝒴 là chữ Y hoa theo kiểu chữ viết tay dùng trong toán học, không có nghĩa cố định ngoài công thức sử dụng nó. Trong ký hiệu toán học, kiểu chữ này có thể phân biệt biến đó với Y thường.

Ký hiệu văn bản

𝒴 có nghĩa là gì

Công thức xung quanh quyết định ý nghĩa. Toán học dùng kiểu chữ để phân biệt các biến; kiểu viết tay này tách chữ Y đó khỏi Y thường. Danh mục ký tự dành cho tài liệu khoa học và toán học từ năm 1991 đã có mục “Yscr”. Unicode mở rộng các bảng chữ cái toán học vào năm 2001 để giữ nguyên những khác biệt này trong văn bản thuần. Nét chữ cụ thể có thể khác nhau tùy phông.

Dành cho ký hiệu toán học và kỹ thuật, không phải để tạo kiểu cho văn bản thông thường.

NFKC có thể đổi 𝒴 thành Y thường; NFKD cũng xóa đi sự khác biệt về kiểu chữ.

Thuộc bộ sưu tập

Cách gõ hoặc tìm 𝒴

Tìm với
y kiểu thư pháp · y viết tay · y uốn lượn · mathcal y · mathscr y
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1D4B4, rồi nhấn AltX để được 𝒴.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “mathematical script capital y”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1d4b4, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𝒴
CSS
\1D4B4
Word cho Windows
Trong Word cho Windows, nhập 1D4B4 rồi nhấn AltX; Word đổi giá trị thập lục phân thành 𝒴.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𝒴
HTML thập lục phân
𝒴
Nội dung CSS
content: "\1D4B4";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9D%92%B4
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ cái1.265 ký hiệu

Chữ trang trí996 ký hiệu