fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
🞪

Thập tự chéo nét vừa

Thập tự chéo nét vừa

43/90

Để nhập 🞪, hãy dùng cách nhập Unicode của ứng dụng với 1F7AA nếu ứng dụng hỗ trợ; không có phím tắt dùng chung cho mọi nơi. Thập tự chéo là dấu chữ thập nghiêng hình X, còn “nét vừa” nói về độ dày nét. Trong huy hiệu Scotland, nó có thể gợi đến thánh Anrê; một bảng cũ cũng ghép nó với mục 2207 trong phông chữ Wingdings 2.

Ký hiệu văn bản

🞪 có nghĩa là gì

Không có phím tắt bàn phím dùng chung cho mọi nơi.

Nếu ứng dụng hỗ trợ nhập Unicode, hãy nhập 1F7AA theo cách ứng dụng hướng dẫn. Phím cần dùng tùy thuộc vào ứng dụng hoặc hệ điều hành.

Một bảng tham chiếu Unicode ghép ký tự này với mục 2207 trong Wingdings 2. Đây là tham chiếu đến một phông chữ cũ, không phải cách nhập Unicode có thể dùng rộng rãi.

Thập tự chéo nét vừa có nghĩa là gì?

Đây là dấu chữ thập chéo hình X với nét dày vừa.

Trong huy hiệu học, thập tự chéo là hình chữ thập nghiêng dùng trên khiên và cờ. “Nét vừa” mô tả độ dày trong một nhóm được phân cấp; nó không tạo thêm ý nghĩa riêng.

Một truyền thống Scotland hình thành về sau gắn cây thập tự này với chiến thắng năm 832; các ghi chép bằng văn bản về câu chuyện xuất hiện trong sử sách thế kỷ 15 và 16. Con dấu Scotland cho thấy hình chữ X của thánh Anrê vào khoảng năm 1180. Những Người Bảo hộ Scotland dùng hình này trên con dấu chính thức năm 1286, và một lệnh năm 1385 yêu cầu binh lính Scotland mang thập tự trắng của thánh Anrê ở cả mặt trước lẫn mặt sau.

Nếu ai đó gửi 🞪 cho tôi thì có nghĩa gì?

Đứng riêng, 🞪 không có nghĩa trò chuyện mặc định đáng tin cậy.

Nó có thể được hiểu là dấu X, một hình tượng huy hiệu, hoặc ám chỉ Scotland hay thánh Anrê. Các từ xung quanh mới cho biết ý nào được nhắm đến.

Thập tự chéo cũng xuất hiện dưới dạng thập tự trắng của Scotland, thập tự đỏ của Burgundy và thập tự thánh Anrê trong quốc kỳ Vương quốc Anh. Đây là các cách dùng trong huy hiệu và cờ; riêng ký tự này không tự mang tất cả những nghĩa đó.

Một ký hiệu văn bản có vẻ chuyên môn; cách hiểu về huy hiệu hoặc Scotland cần có ngữ cảnh.

Thiếu ngữ cảnh, 🞪 có thể giống dấu X thông thường; hãy nêu Scotland hoặc thánh Anrê nếu đó là điều muốn nói.

Thuộc bộ sưu tập

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 4

Không có cách hiểu mặc định chắc chắn; có thể trông như dấu X hoặc hình trang trí.

Đừng nhầm với

4

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao 🞪 có thể trông khác nhau trên các thiết bị?

Phông chữ vẽ ký tự văn bản này, nên đường nét và độ dày nhìn thấy có thể thay đổi theo phông chữ đang dùng.

Cách gõ hoặc tìm 🞪

Còn gọi là
thập tự chéo · thập tự thánh Anrê · crux decussata
Tìm với
dấu X trong huy hiệu · thập tự Scotland · Wingdings 2 · nhập Unicode
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1F7AA, rồi nhấn AltX để được 🞪.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “medium saltire”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1f7aa, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
🞪
CSS
\1F7AA
Phím tắt
Không có phím tắt dùng chung; tổ hợp phím tùy ứng dụng hoặc hệ điều hành.
Nhập Unicode
Nếu ứng dụng hỗ trợ nhập mã điểm ký tự, hãy nhập 1F7AA theo hướng dẫn của ứng dụng.
Wingdings 2
Mục 2207 là tham chiếu đến phông chữ cũ; chọn Wingdings 2 không phải cách nhập Unicode dùng rộng rãi.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
🞪
HTML thập lục phân
🞪
Nội dung CSS
content: "\1F7AA";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9F%9E%AA
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Hình dạng và màu sắc597 ký hiệu

Ngôi sao và dấu hiệu805 ký hiệu