fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𐞙

Chữ bổ trợ nhỏ cho chữ ghép LS

Chữ bổ trợ nhỏ cho chữ ghép LS

25/57

Trong ⟨t𐞙⟩, 𐞙 cho biết cách âm tắc đứng trước được nhả: luồng hơi thoát ra có tiếng xát dọc hai bên và giữa lưỡi. Đây là chữ bổ trợ ngữ âm thuộc Bảng chữ cái Phiên âm Quốc tế mở rộng (ExtIPA), và vị trí chữ trên của nó mang ý nghĩa.

Ký hiệu văn bản

𐞙 có nghĩa là gì

Nó đánh dấu âm thoát xát của một âm tắc.

Âm tắc được tạo ra khi luồng hơi bị chặn trong chốc lát rồi mở ra. Khi mở, luồng hơi tạo tiếng rít dọc hai bên và phía trên giữa lưỡi; đó là âm xát bên và giữa. Trong ⟨t𐞙⟩, 𐞙 đánh dấu âm thoát xát bên của ⟨t⟩, khiến cả chuỗi có thể nghe gần giống âm tắc-xát.

Bảng chữ cái Phiên âm Quốc tế (IPA) là hệ thống ghi lại âm thanh lời nói. Dạng mở rộng ExtIPA ghi thêm chi tiết, bao gồm các đặc điểm của lời nói rối loạn. ExtIPA bắt đầu từ một nhóm công tác tại Hội nghị Kiel năm 1989. Các khuyến nghị đầu tiên được đưa ra năm 1990; Hiệp hội Ngữ âm Lâm sàng và Ngôn ngữ học Quốc tế thông qua bảng ký hiệu năm 1994. Một đề xuất Unicode năm 2020 cho biết các chữ trên chỉ âm xát bên đôi khi cũng xuất hiện ngoài ExtIPA.

𐞙 có giống ʪ không?

Không; ʪ là chữ biểu thị âm xát cỡ thường, còn 𐞙 là chữ bổ trợ.

Hai chữ có liên hệ với nhau: ʪ biểu thị âm xát bên và giữa như một âm đoạn hoàn chỉnh, còn 𐞙 giữ âm đó ở dạng chữ trên để đánh dấu thành phần phụ hoặc cách nhả âm.

Bảng thay thế tương thích Unicode CLDR 48 liệt kê ʪ làm ký tự thay cho 𐞙. Ký tự thay thế vẫn là chữ có liên quan nhưng mất chức năng bổ trợ, điều này có thể làm thay đổi cách đọc phiên âm ngữ âm hẹp.

Ký hiệu ngữ âm chuyên môn; nó mô tả cách phát âm, không phải chính tả thường ngày hay giọng điệu.

Đừng xem ʪ là ký tự thay thế chính xác khi chức năng bổ trợ có ý nghĩa.

Ai viết 𐞙

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2

Âm tắc được nhả kèm âm xát bên và giữa; có thể nghe gần giống âm tắc-xát.

Đừng nhầm với

2

Ý tưởng kết hợp

1
Âm tắc có âm xát bên khi được nhả.

Câu hỏi thường gặp

1

Tại sao 𐞙 lại hiện thành ô vuông?

Ô vuông cho thấy phông chữ chưa hỗ trợ ký tự này: cần có hỗ trợ cho Latin Extended-F. Phông chữ có khối đó sẽ hiển thị được; văn bản vẫn chứa 𐞙 ngay cả khi phông chữ không vẽ được.

Cách gõ hoặc tìm 𐞙

Tìm với
ExtIPA · IPA · âm xát bên · âm thoát xát bên · chữ bổ trợ ngữ âm · chữ trên trong ngữ âm · âm xát bên và giữa · âm thoát tắc
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 10799, rồi nhấn AltX để được 𐞙.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “modifier letter small ls digraph”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 10799, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𐞙
CSS
\10799
HTML
Dùng tham chiếu ký tự hệ thập lục phân 𐞙 trong tài liệu HTML hỗ trợ Unicode.
JavaScript
Dùng cú pháp escape điểm mã \u{10799} trong chuỗi JavaScript hiện đại.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𐞙
HTML thập lục phân
𐞙
Nội dung CSS
content: "\10799";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%90%9E%99
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ Latinh1.379 ký hiệu

ABCDEFGHIJKL