fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𖩯

Dấu danda đôi Mro

Dấu danda đôi Mro

43/43

𖩯 là dấu câu trong chữ Mro, dùng ở ranh giới giữa các cụm từ hoặc câu. Dấu này thường được xếp vào nhóm dấu kết câu, nhưng khác biệt chính xác với dấu Mro đơn 𖩮 vẫn chưa rõ; văn bản Mro cũng dùng dấu câu thông thường như dấu phẩy và dấu chấm.

Ký hiệu văn bản

𖩯 có nghĩa là gì

Dấu này đánh dấu ranh giới trong văn bản Mro, thường ở cuối câu.

Menlay Murang tạo ra chữ Mro vào thập niên 1980 để ghi ngôn ngữ Mro, còn gọi là Mru. Các mô tả xếp 𖩯 vào nhóm dấu kết câu và dấu đơn 𖩮 vào nhóm dấu ngăn cách cụm từ, nhưng không xác định rõ sự khác nhau; văn bản Mro cũng dùng dấu phẩy và dấu chấm.

Dấu câu riêng của chữ Mro, dùng ở ranh giới cụm từ hoặc câu.

Đừng cho rằng dấu này luôn biểu thị chỗ ngắt mạnh hơn 𖩮; sự khác nhau chưa được xác định rõ.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao dấu danda đôi Mro hiện thành ô vuông?

Thường là do phông chữ đang chọn không hỗ trợ chữ Mro. Hãy dùng phông chữ có hỗ trợ Mro; ký tự vẫn tồn tại ngay cả khi không hiển thị được hình dạng.

Cách gõ hoặc tìm 𖩯

Còn gọi là
dấu danda đôi Mru
Tìm với
mro · mru · mroo · danda · danda đôi · dấu câu mro · dấu câu mru · dấu kết câu mro
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 16A6F, rồi nhấn AltX để được 𖩯.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “mro double danda”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 16a6f, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𖩯
CSS
\16A6F
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𖩯
HTML thập lục phân
𖩯
Nội dung CSS
content: "\16A6F";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%96%A9%AF
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu