fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𑑐

Chữ số không Newa

Chữ số không Newa

81/97

𑑐 là số không trong chữ viết Newa, dùng để đánh dấu một vị trí trống trong số. Lịch sử chữ số Newar ghi nhận cách viết theo vị trí từ thế kỷ XI và việc tiếp nhận số không vào thế kỷ XIII.

Ký hiệu văn bản

𑑐 có nghĩa là gì

Nó biểu thị số không trong một số viết bằng chữ số Newa.

Newa là chữ viết dùng cho Nepal Bhasa, còn gọi là tiếng Newar. Chữ này phát triển từ Brahmi, một hệ chữ cổ ở Nam Á, qua một dạng trước đó gọi là Northern Gupta. Tư liệu sớm nhất được ghi nhận là bản chép tay năm 908 của kinh Phật Laṅkāvatāra Sūtra. Năm 1905, chính quyền Rana ở Nepal cấm chữ viết Newa và tiếng Newar. Tính đến năm 2026, tiếng Newar chủ yếu được viết bằng chữ Devanagari; chữ số Newa có thể thể hiện sự quan tâm đến di sản chữ viết này.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𑑐

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao chữ số này hiện thành ô vuông?

Do phông chữ. Năm 2026, phông đang dùng có thể thiếu ký tự Newa; hãy dùng phông hỗ trợ Newa.

Cách gõ hoặc tìm 𑑐

Tìm với
số không Newa · số không Newar · số không Prachalit · số không Nepal Lipi
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 11450, rồi nhấn AltX để được 𑑐.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “newa digit zero”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 11450, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𑑐
CSS
\11450
Máy tính
Năm 2026: trong Word/Outlook, nhập 11450 rồi nhấn AltX. Trong GNOME/GTK, nhấn CtrlShiftU, nhập 11450 rồi nhấn Enter. Unicode Hex Input của macOS chỉ nhận bốn chữ số thập lục phân mỗi lần.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𑑐
HTML thập lục phân
𑑐
Nội dung CSS
content: "\11450";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%91%91%90
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu