fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
🗈

Ghi chú

Ghi chú

🗈 chỉ một ghi chú đã viết, lời nhắc hoặc tờ giấy có chữ. Trong tin nhắn, nó có nghĩa là “hãy ghi lại điều này”, không phải nốt nhạc. Lịch sử của nó với vai trò biểu tượng văn phòng khác với các dấu nota thời Trung cổ dùng để đánh dấu đoạn văn quan trọng.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
bản ghi nhớ · lời nhắc · chú thích · filetext1 · sổ ghi chép · tài liệu
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

🗈 có nghĩa là gì

Nó chỉ điều đã được viết ra hoặc cần được giữ lại.

Khi được gửi riêng, ký hiệu này có thể chỉ lời nhắc, chú thích hoặc tài liệu. Đây là ký tự văn bản, không phải hình ảnh emoji, nên đường nét có thể thay đổi tùy phông chữ.

Wingdings 2 là phông chữ có các biểu tượng văn phòng; một đề xuất Unicode liên kết 🗈 với biểu tượng nội dung viết có tên filetext1 trong phông chữ đó. Các dấu nota thời Trung cổ thuộc về một tập quán khác và lâu đời hơn: chúng xuất hiện trong bản thảo tiếng Latinh từ thế kỷ thứ năm và đánh dấu những đoạn đáng chú ý. 🗈 chỉ nội dung viết; các dấu xưa kia hướng sự chú ý đến một đoạn cụ thể.

Cách nhập 🗈

Windows (Word)
Alt+XNhập 1F5C8, rồi nhấn Alt+X để được 🗈.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “note”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 1f5c8, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
🗈
CSS
\1F5C8
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
🗈
HTML thập lục phân
🗈
Nội dung CSS
content: "\1F5C8";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9F%97%88
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Hình ảnh158 ký hiệu