fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
🐼

Gấu trúc

Gấu trúc

🐼 là mặt gấu trúc: dùng để chỉ gấu trúc hoặc thêm một câu “dễ thương quá” trìu mến vào tin nhắn. Người ta dùng nó khi nói về gấu trúc thật hoặc để phản hồi nhẹ nhàng trước điều gì đáng yêu. Còn nếu được dán lên mặt trẻ em trong ảnh, nó dùng để bảo vệ quyền riêng tư.

EmojiTừ 2010
Tìm với
gấu panda · mặt gấu trúc · đầu gấu trúc · gấu trúc lớn
Nhập như
:panda_face:
Từ
2010 · Emoji 0.6
Hiển thị trên
Mọi điện thoại · iPhone, Android, Windows, Mac, Linux

🐼 có nghĩa là gì

Gấu trúc, sự dễ thương hoặc một chút trìu mến.

Khi được gửi riêng, khuôn mặt gấu trúc tròn này được đọc như một câu “dễ thương quá” nhẹ nhàng. Hãy hiểu đó là lời đáp thân thiện, trừ khi trong cuộc trò chuyện của bạn nó đã thành câu đùa riêng hay biệt danh.

Hình vẽ là gấu trúc lớn, một loài gấu đen trắng sống trong rừng tre trên vùng núi miền trung nam Trung Quốc và gần như chỉ ăn tre. Đây là biểu tượng của Trung Quốc được cả thế giới biết đến, và tổ chức bảo tồn thiên nhiên WWF dùng logo gấu trúc từ năm 1961, lấy cảm hứng từ chú Chi-Chi ở sở thú London. Vì vậy 🐼 hợp với các bài đăng về Trung Quốc, sở thú và bảo vệ động vật hoang dã.

Năm 2024, việc dùng emoji mặt gấu trúc để che mặt trẻ em trong ảnh Instagram đã được ghi nhận. Ở vị trí đó, nhãn dán gấu trúc nhằm che một khuôn mặt chứ không phải phản ứng với bức ảnh.

Dễ thương và thân mật: hợp với lời đáp vui đùa hơn là tin nhắn trang nghiêm.

Trên một khuôn mặt trong ảnh, 🐼 che người đó; không phải phản ứng.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2
Gửi riêng sau một ảnh dễ thương
Phản ứng trìu mến: “đáng yêu”, hoặc đơn giản là nhắc đến gấu trúc.
Đặt lên mặt trẻ em trong ảnh
Dùng để che khuôn mặt, không phải bình luận về bức ảnh.

Cách nhập 🐼

Windows
Win+.Mở bộ chọn emoji và tìm “panda”.
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự.
iOS / Android
Bàn phím emoji → tìm “panda”.
Ứng dụng trò chuyện
:panda_face:Mã ngắn phổ biến; khả năng hỗ trợ tùy nền tảng.
HTML
🐼
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
🐼
HTML thập lục phân
🐼
Nội dung CSS
content: "\1F43C";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9F%90%BC
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Động vật và thiên nhiên145 ký hiệu