fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㍺

IU trong ô vuông

IU trong ô vuông

123/256

㍺ đặt IU, chữ viết tắt tiếng Anh của International Unit (đơn vị quốc tế), vào một ô vuông. IU đo tác động sinh học của một chất khi chỉ biết khối lượng thì chưa mô tả được tác động đó; tài liệu tra cứu của Nhật dùng đơn vị này cho vitamin, hormone và sản phẩm sinh học. Hình vuông là cách trình bày gọn trong văn bản Đông Á.

Ký hiệu văn bản

㍺ có nghĩa là gì

Ký hiệu này đặt chữ viết tắt IU trong một ô vuông.

Ở đây, IU là International Unit, đơn vị đo tác động sinh học của một chất. Tài liệu tra cứu của Nhật dùng đơn vị này cho vitamin, hormone và sản phẩm sinh học.

Dạng tương thích của Unicode cho hai chữ cái Latin một ô ký tự có độ rộng cố định trong văn bản Đông Á; hình vuông không làm thay đổi ý nghĩa của IU.

Câu hỏi thường gặp

1

Tại sao ㍺ hiển thị thành ô vuông trống?

Thông thường, điều đó có nghĩa là phông chữ hiện tại không có hình chữ cho ㍺. Văn bản vẫn có thể chứa ký tự này; phông chữ hoặc bộ chọn ký tự hỗ trợ nó mới hiển thị được.

Cách gõ hoặc tìm ㍺

Tìm với
ký hiệu IU · ký hiệu đơn vị quốc tế · ㍺
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 337A, rồi nhấn AltX để được ㍺.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square iu”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 337a, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㍺
CSS
\337A
Gõ ㍺ như thế nào?
Dùng bảng ký tự hoặc danh sách ký tự của bộ gõ tiếng Nhật, một công cụ chọn ký hiệu có sẵn. Gõ IU sẽ tạo ra hai chữ cái thông thường, không phải ㍺.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㍺
HTML thập lục phân
㍺
Nội dung CSS
content: "\337A";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8D%BA
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu