fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㌌

Ký hiệu carat trong ô vuông

Ký hiệu carat trong ô vuông

13/256

㌌ là dạng viết gọn trong tiếng Nhật của カラット, nghĩa là carat. Cả từ nằm gọn trong một ô chữ đủ chiều rộng; chuẩn hóa tương thích sẽ mở rộng ký tự này trở lại thành カラット.

Ký hiệu văn bản

㌌ có nghĩa là gì

Nó có nghĩa là carat: từ tiếng Nhật カラット ở dạng viết gọn.

Trong tiếng Nhật, カラット được viết bằng katakana, hệ chữ ghi âm tiết thường dùng cho từ mượn. Dạng hình vuông giúp cả từ chiếm vừa một ô chữ đủ chiều rộng, rộng bằng một chữ tượng hình Nhật.

Từ này có thể chỉ trọng lượng đá quý và độ tinh khiết của vàng. Trong tiếng Anh, carat chỉ trọng lượng đá quý, còn karat chỉ độ tinh khiết của vàng. Một từ điển tiếng Nhật ghi nhận cách dùng カラット từ năm 1826; mốc này thuộc về từ ngữ, không phải ký hiệu viết gọn này.

Cách ghi đơn vị ngắn gọn, mang tính kỹ thuật.

Trong tiếng Anh, carat chỉ trọng lượng đá quý; karat chỉ độ tinh khiết của vàng.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ㌌ mở rộng thành カラット?

Vì chuẩn hóa tương thích của Unicode thay ký tự gọn này bằng từ カラット viết bằng katakana. Từ không đổi; chỉ dạng gói trong một ô thay đổi.

Cách gõ hoặc tìm ㌌

Tìm với
㌌ · カラット · carat · độ tinh khiết của vàng · ct
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 330C, rồi nhấn AltX để được ㌌.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square karatto”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 330c, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㌌
CSS
\330C
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㌌
HTML thập lục phân
㌌
Nội dung CSS
content: "\330C";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8C%8C
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu