㌌ có nghĩa là gì
Nó có nghĩa là carat: từ tiếng Nhật カラット ở dạng viết gọn.
Trong tiếng Nhật, カラット được viết bằng katakana, hệ chữ ghi âm tiết thường dùng cho từ mượn. Dạng hình vuông giúp cả từ chiếm vừa một ô chữ đủ chiều rộng, rộng bằng một chữ tượng hình Nhật.
Từ này có thể chỉ trọng lượng đá quý và độ tinh khiết của vàng. Trong tiếng Anh, carat chỉ trọng lượng đá quý, còn karat chỉ độ tinh khiết của vàng. Một từ điển tiếng Nhật ghi nhận cách dùng カラット từ năm 1826; mốc này thuộc về từ ngữ, không phải ký hiệu viết gọn này.
Cách ghi đơn vị ngắn gọn, mang tính kỹ thuật.
Trong tiếng Anh, carat chỉ trọng lượng đá quý; karat chỉ độ tinh khiết của vàng.
Câu hỏi thường gặp
1Vì sao ㌌ mở rộng thành カラット?
Vì chuẩn hóa tương thích của Unicode thay ký tự gọn này bằng từ カラット viết bằng katakana. Từ không đổi; chỉ dạng gói trong một ô thay đổi.
Cách gõ hoặc tìm ㌌
- Tìm với
- ㌌ · カラット · carat · độ tinh khiết của vàng · ct
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

