㎺ có nghĩa là gì
Nó biểu thị pW, tức picowatt, không phải pW bình phương.
Trong pW, p là tiền tố SI pico (một phần triệu của một phần triệu), còn W là ký hiệu SI của watt. Khung vuông giúp hai chữ cái Latin nằm gọn trong một ô ký tự của văn bản Đông Á, kể cả khi trình bày theo chiều dọc. Dạng đơn vị gọn này được duy trì trong các tiêu chuẩn bộ ký tự của Hàn Quốc và những hệ thống chữ viết Đông Á khác.
Là một ký tự tương thích, ㎺ được giữ lại để hỗ trợ văn bản Đông Á cũ. Chuẩn hóa tương thích là quá trình chuyển đổi văn bản thay những dạng này bằng các chữ cái cơ sở; quá trình đó đổi ㎺ thành pW và làm mất ô vuông. Trong văn bản kỹ thuật thông thường, pW rõ ràng hơn.
Cách ghi pW gọn, mang tính kỹ thuật; khung vuông phản ánh bố cục văn bản Đông Á.
Đọc là pW; hình vuông là khung, không phải số mũ.
Thuộc bộ sưu tập
Đừng nhầm với
4Cách gõ hoặc tìm ㎺
- Tìm với
- pW · picowatt · ký hiệu picowatt · pico watt · đơn vị công suất
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
㎺\33BAMã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.



