fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㎺

pW trong ô vuông

pW trong ô vuông

187/256

㎺ biểu thị pW, ký hiệu SI của picowatt; hình vuông là khung bố cục, không phải số mũ. Nó đặt hai chữ cái Latin vào một ô ký tự trong văn bản Đông Á, kể cả văn bản viết dọc. Chuẩn hóa tương thích chuyển nó thành pW và bỏ khung vuông.

Ký hiệu văn bản

㎺ có nghĩa là gì

Nó biểu thị pW, tức picowatt, không phải pW bình phương.

Trong pW, p là tiền tố SI pico (một phần triệu của một phần triệu), còn W là ký hiệu SI của watt. Khung vuông giúp hai chữ cái Latin nằm gọn trong một ô ký tự của văn bản Đông Á, kể cả khi trình bày theo chiều dọc. Dạng đơn vị gọn này được duy trì trong các tiêu chuẩn bộ ký tự của Hàn Quốc và những hệ thống chữ viết Đông Á khác.

Là một ký tự tương thích, ㎺ được giữ lại để hỗ trợ văn bản Đông Á cũ. Chuẩn hóa tương thích là quá trình chuyển đổi văn bản thay những dạng này bằng các chữ cái cơ sở; quá trình đó đổi ㎺ thành pW và làm mất ô vuông. Trong văn bản kỹ thuật thông thường, pW rõ ràng hơn.

Cách ghi pW gọn, mang tính kỹ thuật; khung vuông phản ánh bố cục văn bản Đông Á.

Đọc là pW; hình vuông là khung, không phải số mũ.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

4

Cách gõ hoặc tìm ㎺

Tìm với
pW · picowatt · ký hiệu picowatt · pico watt · đơn vị công suất
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 33BA, rồi nhấn AltX để được ㎺.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square pw”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 33ba, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㎺
CSS
\33BA
Cách nhập ㎺
Cách nhập trực tiếp tùy từng ứng dụng; hãy tìm “Square PW” trong bộ chọn ký tự Unicode nếu ứng dụng hỗ trợ tìm theo tên.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㎺
HTML thập lục phân
㎺
Nội dung CSS
content: "\33BA";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8E%BA
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu