fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘡏

Thành phần chữ Tangut 080

Thành phần chữ Tangut 080

80/768

𘡏 là một thành phần của chữ Tangut, dùng để mô tả hoặc lập chỉ mục các ký tự Tangut lớn hơn; đứng riêng, nó không phải là một từ. Số 080 là nhãn trong danh mục, không phải cách đọc hay bản dịch. Nếu được gửi riêng, ký tự này có lẽ nhắc đến chữ viết Tangut hoặc dùng để thử phông chữ; ô vuông trên màn hình thường có nghĩa là phông chữ không hỗ trợ ký tự này.

Ký hiệu văn bản

𘡏 có nghĩa là gì

Không. Nó mô tả hoặc lập chỉ mục các phần của ký tự Tangut lớn hơn.

Trong từ điển Tangut, bộ thủ là một thành phần dùng để nhóm các mục từ. Bộ thành phần cũng giúp mô tả cấu trúc ký tự; 080 là nhãn danh mục của thành phần này, không phải âm hay bản dịch.

Các cách phân tích khác nhau có thể gán vai trò khác nhau cho yếu tố hình dạng. Một thành phần Tangut có thể đóng góp nghĩa hoặc âm trong một ký tự lớn hơn. Vì vậy, riêng 𘡏 không có nghĩa hay cách đọc cố định; vai trò của nó tùy thuộc vào toàn bộ ký tự và hệ thống phân tích.

Vì sao chữ Tangut được tạo ra?

Chữ viết này phục vụ nhà nước Tây Hạ và dự án dịch kinh Phật.

Tây Hạ chính thức đưa chữ viết này vào sử dụng năm 1036 dưới thời vua Lý Nguyên Hạo. Chữ được dùng cho hồ sơ nhà nước và các bản dịch; một dự án lớn thời kỳ đầu là bộ kinh Phật bằng tiếng Tangut. Chữ viết này cũng thể hiện sự độc lập về chính trị và văn hóa của nhà nước trước nhà Tống.

Tangut tiếp thu nguyên tắc cấu tạo chữ Hán và cách phát triển chữ viết của người Khiết Đan láng giềng, nhưng vẫn là một hệ chữ riêng. Các văn bản về sau gồm tác phẩm Phật giáo, tài liệu dịch từ tiếng Tây Tạng, kinh điển Trung Hoa, văn bản quân sự, văn học và sách răn dạy đạo đức.

𘡏 có nghĩa gì khi ai đó gửi cho bạn?

Hãy hiểu đó là lời nhắc đến chữ Tangut hoặc một phép thử phông chữ.

Trong mục từ điển hoặc phần phân tích ký tự, nó đánh dấu một thành phần cấu trúc. Nếu được gửi riêng trong tin nhắn, người gửi có lẽ đang nhắc đến chữ Tangut, kiểm tra cách hiển thị hoặc muốn bạn nhận diện glyph này.

Mang tính kỹ thuật và học thuật; ký tự này thuộc về phân tích chữ Tangut, không phải hội thoại thường ngày.

Số 080 không biểu thị cách đọc, và riêng 𘡏 không phải từ Tangut có thể dịch.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘡏

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3

Thành phần dùng để lập chỉ mục hoặc mô tả một ký tự Tangut lớn hơn.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao 𘡏 hiển thị thành ô vuông?

Ứng dụng của bạn có thể không có phông chữ chứa thành phần Tangut này. Thay vào đó, ứng dụng có thể hiện ô báo thiếu ký tự, dấu hỏi hoặc glyph thay thế. Hãy dùng phông chữ có hỗ trợ các thành phần Tangut.

Cách gõ hoặc tìm 𘡏

Tìm với
Tangut Component-080 · 𘡏 nghĩa là gì · bộ thủ Tangut · thành phần ký tự Tangut · chữ Tangut · glyph Tangut · nhập mã Unicode thập lục phân 1884F
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1884F, rồi nhấn AltX để được 𘡏.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-080”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1884f, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘡏
CSS
\1884F
Nhập Unicode thập lục phân
Nhập 1884F bằng phương thức nhập thập lục phân hỗ trợ Unicode; thao tác phím tùy hệ thống.
HTML
Trong HTML, viết tham chiếu ký tự số 𘡏.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘡏
HTML thập lục phân
𘡏
Nội dung CSS
content: "\1884F";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A1%8F
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu