fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘡓

Thành phần chữ Tangut 084

Thành phần chữ Tangut 084

84/768

𘡓 đánh dấu một bộ phận cấu trúc dùng để lập chỉ mục và phân tích các chữ Tangut hoàn chỉnh; cách đọc phụ thuộc vào cả chữ. Nếu ký tự hiện thành ô vuông, phông chữ không hỗ trợ chữ Tangut.

Ký hiệu văn bản

𘡓 có nghĩa là gì

Đây là một phần của chữ Tangut lớn hơn, không phải cách đọc của một từ.

Một chữ Tangut là ký hiệu viết hoàn chỉnh; thành phần là một bộ phận lặp lại trong chữ đó. Các nhà nghiên cứu dùng thành phần để lập chỉ mục, mô tả cách các phần được sắp xếp trong chuỗi mô tả chữ biểu ý và so sánh hình dạng chữ.

Chữ Tangut được tạo ra khoảng năm 1036 để ghi tiếng Tangut, ngôn ngữ được dùng tại nhà nước Tây Hạ. Văn bản còn lại gồm tài liệu chính thức, tư nhân và tôn giáo. Một đề xuất năm 2018 đặt 𘡓 ở vị trí 04A604 trong danh sách thành phần lịch sử.

Vai trò của nó đã thay đổi thế nào?

Từ một phần của hệ chữ viết, nó trở thành công cụ để phân tích hệ thống đó.

Trong thời Tây Hạ, tiếng Tangut được dùng trong hành chính, văn bản tư nhân và tôn giáo. Chữ viết này tiếp tục được dùng dưới các triều Nguyên và Minh, rồi không còn được sử dụng vào cuối triều Minh. Từ điển và tiêu chuẩn số hiện đại dùng thành phần để lập chỉ mục và mô tả chữ Tangut.

Chữ Tangut lấy chữ Hán làm một hình mẫu quan trọng, nhưng là một hệ chữ riêng. Các nhà nghiên cứu dùng những bộ thành phần khác nhau; một bộ phận có thể được gọi là “bộ thủ” trong một hệ thống lập chỉ mục mà không mang nghĩa tiếng Trung cố định.

Làm sao nhập 𘡓?

Dùng phương thức nhập hỗ trợ chữ Tangut, chẳng hạn Rime với Xunpin.

Vào năm 2026, bộ gõ cộng đồng Xunpin dành cho Rime ghi nhận các cách nhập Tangut bằng phiên âm chữ Latin, nét bút, mã bốn góc và chọn thành phần.

Nhập được và hiển thị được là hai việc khác nhau: dù nhập thành công, ký tự vẫn hiện thành ô vuông nếu phông chữ đang dùng không hỗ trợ chữ Tangut.

Mang tính chuyên môn và lưu trữ: nó gợi việc phân tích chữ Tangut hoặc thử phương thức nhập, phông chữ.

Hãy xem đây là nhãn thành phần; cách đọc thành từ thuộc về cả chữ Tangut hoàn chỉnh.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘡓

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2

Nhãn thành phần để phân tích chữ Tangut; cách đọc phụ thuộc vào cả chữ hoàn chỉnh.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao 𘡓 hiển thị thành ô vuông?

Phông chữ của bạn thiếu hình chữ Tangut này. Nhập có thể thành công dù phông chữ đã chọn không thể vẽ ký tự; hãy dùng phông chữ hỗ trợ chữ Tangut.

Cách gõ hoặc tìm 𘡓

Tìm với
Tangut · Tây Hạ · thành phần chữ Tangut · bộ thủ Tangut · phông chữ Tangut · Rime Xunpin · nhập theo bốn góc · chuỗi mô tả chữ biểu ý
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18853, rồi nhấn AltX để được 𘡓.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-084”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18853, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘡓
CSS
\18853
Rime Xunpin
Vào năm 2026, bật bộ gõ cộng đồng trong Rime và chọn cách đã được ghi nhận: phiên âm, nét bút, bốn góc hoặc chọn thành phần.
Phông chữ
Dùng phông chữ hỗ trợ chữ Tangut; nhập thành công vẫn có thể hiện thành ô vuông báo thiếu ký tự.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘡓
HTML thập lục phân
𘡓
Nội dung CSS
content: "\18853";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A1%93
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu