𘡑 có nghĩa là gì
𘡑 là thành phần dùng để lập mục lục, không phải một từ Tangut độc lập. Các nhà nghiên cứu dùng những thành phần như vậy để sắp xếp, mô tả và phân tích các chữ Tangut lớn hơn. “082” là số thứ tự trong một danh mục; nó không cho biết nghĩa từ hay cách phát âm.
Năm 1036, thủ lĩnh Tangut Lý Nguyên Hạo ra lệnh tạo ra chữ viết này khi Tây Hạ xây dựng bản sắc quốc gia riêng và chuẩn bị một bộ kinh điển Phật giáo bằng tiếng Tangut. Chữ Tangut chịu ảnh hưởng về hình dạng và nguyên tắc cấu tạo từ chữ Hán, nhưng không bắt nguồn từ chữ Hán; các hệ chữ nhà nước có trước của người Khiết Đan láng giềng cũng là một hình mẫu.
Về sau, chữ này được dùng để ghi kinh Phật, kinh điển Nho giáo, luận thư quân sự, bách khoa toàn thư và văn học dịch từ tiếng Trung, cùng các văn bản dịch từ tiếng Tây Tạng hoặc vốn được sáng tác bằng tiếng Tangut. Thành phần 082 thuộc các công cụ học thuật hiện đại dùng để sắp xếp và phân tích hệ chữ này.
Ký hiệu học thuật dùng trong từ điển và phân tích chữ: nó chỉ một bộ phận cấu trúc của chữ Tangut, không phải văn bản từ vựng thông thường.
Đứng riêng, ký tự này có thể bị hiểu là một từ Tangut hoàn chỉnh; hãy nói rõ đây là thành phần.
Thuộc bộ sưu tập
Ai viết 𘡑
Đang tải…
Điều cần biết
- Danh mục thành phần Tangut không thống nhất: Unicode hợp nhất các hệ thống từ nhiều truyền thống từ điển, nên tài liệu tham khảo có thể nhóm hoặc lập mục lục cho cùng một chữ theo cách khác nhau.
Câu hỏi thường gặp
1Vì sao thành phần chữ Tangut này hiển thị thành ô vuông?
Phông chữ hoặc ứng dụng không có hình chữ cho thành phần Tangut này. Hãy dùng phông chữ hỗ trợ Tangut trong ứng dụng tương thích; đổi phương thức nhập không thể vẽ hình chữ còn thiếu.
Cách gõ hoặc tìm 𘡑
- Tìm với
- thành phần chữ Tangut · bộ thủ Tangut · lịch sử chữ Tangut · chữ Tây Hạ · thành phần chữ Tây Hạ · bộ gõ Tangut · phông chữ Tangut · các bộ phận của chữ Tangut
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
𘡑\18851\U00018851; các ngôn ngữ hỗ trợ escape Unicode trong ngoặc nhọn chấp nhận \u{18851}.Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.


