fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘣅

Thành phần chữ Tangut 198

Thành phần chữ Tangut 198

Thành phần chữ Tangut 198 (LR105) thuộc hệ thống phân loại chữ Tangut, nhưng không phải một từ có nghĩa độc lập đã được xác lập. Các nhà nghiên cứu dùng những thành phần này để sắp xếp và tra cứu ký tự Tangut.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
LR105
Tìm với
chữ Tangut · chữ Tây Hạ · các thành phần chữ Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𘣅 có nghĩa là gì

Đây là phần dùng để lập chỉ mục, không phải từ để dịch.

Các từ điển phân nhóm ký tự Tangut theo những hệ thống thành phần khác nhau; vai trò ngữ nghĩa của từng phần có thể không rõ.

Vì sao chữ Tangut được tạo ra?

Được đặt làm vào khoảng năm 1036, chữ Tangut phục vụ việc triều chính, dịch kinh Phật và thể hiện bản sắc Tangut. Hệ chữ này tiếp thu nguyên tắc của chữ Hán và tiền lệ từ chữ Khitan, nhưng vẫn là một hệ chữ riêng.

Các ấn bản từ thế kỷ 11 và những bản thảo muộn hơn ở Khara-Khoto ghi lại hệ chữ này. Bộ thành phần Unicode tập hợp các phần dùng trong từ điển Tangut; một đề xuất năm 2023 phân biệt dạng không chấm này với bộ thủ có chấm dùng trong một mục lục riêng.

Nếu ký tự hiện thành ô vuông, phông chữ mà ứng dụng hoặc thiết bị của bạn dùng không có hình chữ này.

Mang tính chuyên môn và lưu trữ; đứng riêng trông như một mục trong danh mục.

Đừng hiểu nhãn thành phần này là một từ Tangut.

Cách nhập 𘣅

Windows (Word)
Alt+XNhập 188C5, rồi nhấn Alt+X để được 𘣅.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-198”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 188c5, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘣅
CSS
\188C5
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘣅
HTML thập lục phân
𘣅
Nội dung CSS
content: "\188C5";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A3%85
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu