fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘣲

Thành phần chữ Tangut 243

Thành phần chữ Tangut 243

243/768

𘣲 là một thành phần được đánh số trong chữ Tangut (chữ Tây Hạ), không phải từ có nghĩa dịch riêng. Các nhà nghiên cứu dùng những thành phần này để mô tả cả chữ; số hiệu là mục trong danh mục, còn vai trò của thành phần phụ thuộc vào toàn bộ chữ chứa nó.

Ký hiệu văn bản

𘣲 có nghĩa là gì

Đây là một bộ phận được lập danh mục để mô tả các chữ Tangut hoàn chỉnh. Số hiệu xác định một mục trong danh sách, không phải từ để đọc thành tiếng.

Chữ Tangut được chính thức đưa vào sử dụng năm 1036 cho nhà nước Tây Hạ. Một mảnh bản thảo từ Khara-Khoto có lẽ thuộc thế kỷ 12 hoặc đầu thế kỷ 13; các ghi chép về việc dùng chữ này kéo dài đến năm 1502. Chữ Tangut được dùng để ghi kinh Phật và văn thư nhà nước, tạo nên một truyền thống chữ viết riêng cho Tây Hạ.

Vì sao thành phần chữ Tangut 243 được mã hóa?

Unicode tập hợp các mục thành phần để nhà nghiên cứu mô tả toàn bộ chữ Tangut. Danh mục này lấy các dạng chữ từ từ điển và ấn phẩm Tangut vốn không dùng cùng một hệ thống thành phần. Một số danh mục thành phần giao nhau với danh sách bộ thủ, nhưng không phải thành phần nào cũng là bộ thủ. Chuỗi mô tả chữ biểu ý ghi lại cách các thành phần cấu tạo nên một chữ; mục này cũng có thể xuất hiện trong chuỗi đó.

Chữ Tangut chịu ảnh hưởng của chữ Hán và truyền thống chữ Khitan ở vùng lân cận, nhưng phát triển thành hệ chữ riêng. Cùng một thành phần có thể góp phần biểu thị nghĩa hoặc âm theo những cách khác nhau trong các chữ Tangut khác nhau; cần xem toàn bộ chữ để hiểu vai trò của nó.

Mang tính kỹ thuật và nghiên cứu; trong tin nhắn thông thường, nó giống một mục danh mục chữ Tangut hơn là một từ dùng trong hội thoại.

243 là nhãn trong danh mục, không phải cách đọc chữ Tangut.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘣲

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao 𘣲 hiển thị thành ô vuông?

Ô vuông thường có nghĩa là phông chữ đang chọn thiếu hình dạng của ký tự này, chứ không phải Unicode không có ký tự đó. Unicode định danh ký tự, nhưng phông chữ cũng cần có hình vẽ tương ứng để hiển thị. Phông chữ hỗ trợ thành phần chữ Tangut có thể hiển thị được nó.

Cách gõ hoặc tìm 𘣲

Tìm với
U+188F2 · 188f2 · chữ Tây Hạ · bộ thủ chữ Tangut · chuỗi mô tả chữ biểu ý · ô vuông ký tự thiếu
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 188F2, rồi nhấn AltX để được 𘣲.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-243”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 188f2, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘣲
CSS
\188F2
Nhập Unicode
Nhập 188F2 bằng phương thức nhập thập lục phân hỗ trợ Unicode. Công cụ cũ chỉ xử lý 65.536 điểm mã đầu tiên có thể không chấp nhận ký tự này.
HTML
Trong HTML, dùng 𘣲 và chọn phông chữ có hỗ trợ các thành phần chữ Tangut.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘣲
HTML thập lục phân
𘣲
Nội dung CSS
content: "\188F2";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A3%B2
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu