fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘥧

Thành phần chữ Tây Hạ 360

Thành phần chữ Tây Hạ 360

360/768

𘥧 là một thành phần đồ họa được lập danh mục để nghiên cứu và lập chỉ mục các chữ Tây Hạ hoàn chỉnh. Nó không phải một từ Tây Hạ độc lập có bản dịch riêng. Khi đứng một mình, nó thường là mẫu chuyên môn hoặc mục tham chiếu thành phần. Chữ Tây Hạ được tạo ra để phục vụ việc cai trị nhà nước Tây Hạ và dịch kinh Phật; ngày nay thành phần này dùng trong phân tích.

Ký hiệu văn bản

𘥧 có nghĩa là gì

Đây là thành phần dùng để nghiên cứu chữ Tây Hạ, không phải một từ. Thành phần là một phần đồ họa giúp mô tả, phân tích hoặc lập chỉ mục một chữ Tây Hạ hoàn chỉnh. “360” là số hiệu trong danh mục, không phải cách đọc hay bản dịch.

Các thành phần Unicode là công cụ tra cứu cấu trúc, không phải ký hiệu có nghĩa cố định. Cùng một phần đồ họa có thể đảm nhiệm những vai trò khác nhau trong các chữ khác nhau. Vì vậy, không thể dịch riêng 𘥧; cần xem chữ hoàn chỉnh hoặc mục mô tả trong danh mục.

Vì sao chữ Tây Hạ được tạo ra?

Chữ này được tạo ra để cai trị nhà nước Tây Hạ và dịch kinh Phật. Chữ Tây Hạ ra đời năm 1036 dưới thời Lý Nguyên Hạo để phục vụ việc xây dựng nhà nước và dịch kinh Phật. Chữ này cũng được dùng cho các tác phẩm Trung Hoa được dịch, gồm kinh điển Nho giáo, bách khoa toàn thư, luận thuyết quân sự và văn học.

Niên đại của văn bản Tây Hạ cổ nhất còn có ý kiến khác nhau: một nghiên cứu đặt ghi chép được định niên đại chắc chắn cổ nhất vào năm 1069 hoặc 1070; một tổng quan khác xem văn bản chính thức năm 1072 là ví dụ cổ nhất còn được truyền lại. Chữ viết này tiếp tục được dùng sau khi Tây Hạ sụp đổ năm 1227; một văn khắc năm 1502 là một trong những chứng cứ muộn hơn.

Những người tạo ra chữ viết của Tây Hạ tham khảo chữ Khiết Đan trước đó và truyền thống chữ viết Trung Hoa, nhưng vẫn phát triển Tangut thành một hệ thống riêng. Ngày nay, các thành phần giúp mô tả và lập chỉ mục chữ hoàn chỉnh. Đó là công dụng thực tế của 𘥧.

Nên dùng 𘥧 như thế nào?

Hãy xem đây là mục tham chiếu thành phần, không phải một chữ Tây Hạ hoàn chỉnh. Trong ghi chú cấu trúc hoặc danh mục, nó chỉ một phần đồ họa. Khi viết câu bằng chữ Tây Hạ, hãy dùng chữ hoàn chỉnh mà tài liệu của bạn yêu cầu.

Khả năng hiển thị thành phần Tây Hạ phụ thuộc vào phông chữ. Noto Serif Tangut hỗ trợ ký tự trong các khối Tangut và Tangut Components; phông chữ thiếu các ký tự này có thể hiển thị ô vuông hoặc dạng chữ thay thế. Cách hiển thị thay đổi, không phải ký tự đã mã hóa.

Mang tính kỹ thuật và chuyên môn: gợi đến nghiên cứu chữ Tây Hạ, dữ liệu Unicode hoặc kiểm thử phông chữ.

“360” là số hiệu danh mục, không phải số đếm hay từ trong tiếng Tây Hạ.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘥧

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3

Mẫu chuyên môn hoặc mục tham chiếu thành phần, không phải từ Tây Hạ hoàn chỉnh.

Cách gõ hoặc tìm 𘥧

Tìm với
chữ Tây Hạ · chữ Tangut · thành phần chữ Tây Hạ · bộ phận chữ Tây Hạ · dạng chữ Tây Hạ · tượng hình Tây Hạ · Unicode Tây Hạ · phông chữ Tây Hạ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18967, rồi nhấn AltX để được 𘥧.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-360”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18967, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘥧
CSS
\18967
Nhập 𘥧 bằng mã thập lục phân Unicode
Nhập U18967 trong công cụ nhập thập lục phân có hỗ trợ Unicode.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘥧
HTML thập lục phân
𘥧
Nội dung CSS
content: "\18967";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A5%A7
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu