fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⭿

Phím tab dọc

Phím tab dọc

119/246

⭿ là ký hiệu của phím tab dọc (VT): một lệnh cũ đưa máy in hoặc con trỏ xuống dòng định sẵn tiếp theo. Nó là người anh em theo chiều dọc của , phím tab ngang. Bàn phím thông thường không có phím này, nên ⭿ chủ yếu xuất hiện trong bảng ký hiệu và tài liệu kỹ thuật.

Ký hiệu văn bản

⭿ có nghĩa là gì

Đó là lệnh nhảy xuống một dòng đã định trước. Phím Tab thường di chuyển sang ngang tới điểm dừng tab kế tiếp. Tab dọc làm điều tương tự theo hướng xuống. Máy in dùng nó để nhảy thẳng tới vị trí cố định trên trang, như ô tiếp theo của một biểu mẫu, mà không phải gửi một loạt lệnh xuống dòng.

Trong ASCII, bảng mã mà máy tính kế thừa, tab dọc là ký tự điều khiển số 11 (U000B, viết tắt VT). Lập trình viên viết nó là \v trong C và nhiều ngôn ngữ chép theo cách viết ấy; hầu hết công cụ coi nó là khoảng trắng.

⭿ chỉ là hình vẽ của phím, không phải bản thân lệnh. Dán ⭿ vào tài liệu không làm gì dịch chuyển: nó là một dấu hiển thị bình thường. Unicode đưa nó vào cạnh để sách hướng dẫn, sơ đồ bàn phím và bảng ký tự có thể vẽ những phím này.

Thuần kỹ thuật: nhãn cho một phím hoặc mã điều khiển trong sách hướng dẫn và tài liệu tra cứu, không phải thứ người ta gửi cho nhau.

Gõ ⭿ không chèn tab dọc thật; đó là ký tự vô hình U000B.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

2

Điều cần biết

  • Microsoft Word âm thầm lưu ngắt dòng thủ công dưới dạng ký tự số 11, tức mã tab dọc.

Câu hỏi thường gặp

2

Dán ⭿ vào thì chữ có xuống một dòng không?

Không. ⭿ chỉ là hình vẽ phím nhìn thấy được. Lệnh thật là ký tự điều khiển vô hình U000B, mà phần lớn chương trình ngày nay coi như khoảng trắng.

Sao tôi thấy ô vuông trống thay vì ⭿?

Phông chữ của bạn thiếu ký tự này. Ít phông chuẩn có ký hiệu bàn phím này; dùng phông ký hiệu đầy đủ hoặc thiết bị khác thường sẽ hiển thị được.

Bộ sưu tập có ⭿

1

Cách gõ hoặc tìm ⭿

Còn gọi là
phím VT · ký hiệu tab dọc
Tìm với
tab dọc · VT · ký hiệu phím Tab · U+2B7F
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2B7F, rồi nhấn AltX để được ⭿.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “vertical tab key”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2b7f, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⭿
CSS
\2B7F
Windows (Word)
Gõ 2B7F rồi nhấn AltX.
macOS
Chọn nguồn nhập Unicode Hex Input, giữ Option và gõ 2B7F.
Linux
Nhấn CtrlShiftU, gõ 2b7f, rồi Space hoặc Enter.
HTML
⭿ hoặc ⭿
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⭿
HTML thập lục phân
⭿
Nội dung CSS
content: "\2B7F";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%AD%BF
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Mũi tên và hướng696 ký hiệu

Ngôi sao và dấu hiệu805 ký hiệu