fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
↓

Mũi tên xuống

Mũi tên xuống

Mũi tên xuống ↓ biểu thị hướng xuống, giá trị thấp hơn hoặc “xem bên dưới”. Trong tin nhắn, nó chỉ đến thông tin phía dưới; khi đứng cạnh một con số, nó biểu thị sự giảm.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
mũi tên hướng xuống
Tìm với
mũi tên giảm
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

↓ có nghĩa là gì

Nó hướng chú ý xuống dưới hoặc đánh dấu mức giảm. Phần chữ đi kèm cho bạn biết cách hiểu nào phù hợp.

Mũi tên đã dẫn dắt người đọc trong sơ đồ kỹ thuật từ trước thời tin nhắn: một chuyên luận kỹ thuật năm 1737 dùng chúng để chỉ dòng nước và chiều quay của bánh xe nước. Đây là ví dụ sớm về mũi tên dùng làm ký hiệu, không phải nguồn gốc của chính hình mũi tên xuống này.

Vì sao ↓ trông khác khi đổi phông chữ?

Phông chữ vẽ mũi tên, không phải bộ hình emoji. Nếu phông chữ của bạn thiếu ↓, phần mềm có thể dùng phông khác, khiến độ dày nét hoặc vị trí căn chỉnh thay đổi.

↓ ngắn gọn và thiết thực: một chú thích súc tích.

Giảm không nhất thiết là tin xấu.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2
Sau từ “chi tiết”
Tìm thông tin ở bên dưới.
Cạnh một mức giá
Giá đã giảm hoặc cần được hạ xuống.

Cách nhập ↓

Windows (Word)
Alt+XNhập 2193, rồi nhấn Alt+X để được ↓.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “downwards arrow”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 2193, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
↓
CSS
\2193
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
↓
HTML thập lục phân
↓
Nội dung CSS
content: "\2193";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%86%93
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Mũi tên và hướng696 ký hiệu