fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
🠻

Mũi tên vuông hướng xuống

Mũi tên vuông hướng xuống

56/162

🠻 biểu thị hướng xuống, chẳng hạn như di chuyển đến vị trí thấp hơn. Kiểu dáng vuông bắt nguồn từ Wingdings 3; phông chữ không có ký tự này có thể hiển thị một ô vuông thay thế.

Ký hiệu văn bản

🠻 có nghĩa là gì

Dùng nó để đánh dấu lối đi hoặc bước xuống dưới.

Wingdings 3 ánh xạ 🠻 tới vị trí riêng của phông chữ j6down, không phải mã nhập liệu có thể dùng phổ biến. Microsoft thiết kế Wingdings vào năm 1990–91 và phát hành vào năm 1992 để đưa các ký hiệu hình ảnh vào tài liệu.

Đề xuất Unicode năm 2011 hướng đến các mã văn bản có thể chuyển đổi và tìm kiếm cho ký hiệu Wingdings và Webdings. Hình vuông làm thay đổi kiểu dáng, còn mũi tên vẫn chỉ xuống dưới.

Có vẻ ngoài kỹ thuật và đóng vai trò dấu chỉ hướng.

Nếu 🠻 hiển thị thành ô vuông, phông chữ đó không có ký tự này.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm 🠻

Tìm với
mũi tên xuống · Wingdings 3 · j6down · mũi tên phông chữ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1F83B, rồi nhấn AltX để được 🠻.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “downwards squared arrow”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1f83b, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
🠻
CSS
\1F83B
Nhập Unicode hệ thập lục phân
Trong ứng dụng hỗ trợ nhập Unicode hệ thập lục phân, nhập 1F83B rồi chạy lệnh chuyển đổi của ứng dụng.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
🠻
HTML thập lục phân
🠻
Nội dung CSS
content: "\1F83B";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9F%A0%BB
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Mũi tên và hướng696 ký hiệu