fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
˕

Chữ bổ trợ chỉ sự hạ thấp

Chữ bổ trợ chỉ sự hạ thấp

38/80

Dấu hạ thấp ˕ trong phiên âm ngữ âm cho biết cách phát âm thấp hơn. Bảng lịch sử của Hiệp hội Ngữ âm Quốc tế năm 1912 mô tả dấu này là “lưỡi hạ nhẹ”; dấu bị bỏ khỏi bảng năm 1928. Trong danh sách ký hiệu năm 2026, dạng kết hợp được dùng để chỉ âm thấp hơn.

Ký hiệu văn bản

˕ có nghĩa là gì

Tác dụng của dấu phụ thuộc vào âm đứng trước nó.

Sau một nguyên âm, dấu này chỉ nguyên âm mở hơn. Sau một phụ âm, nó cho biết độ cản trở giảm; âm tạo ra có thể là âm tiếp cận, một phụ âm được phát âm khi đường hơi hẹp lại nhưng không khép kín hoàn toàn.

Dấu chuyên môn trong phiên âm ngữ âm để thể hiện một điều chỉnh phát âm.

Thuộc bộ sưu tập

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2

Nguyên âm mở hơn.

Đừng nhầm với

1

Bộ sưu tập có ˕

2

Cách gõ hoặc tìm ˕

Còn gọi là
dấu hạ thấp
Tìm với
bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế · ký hiệu nguyên âm mở hơn · dấu phụ ngữ âm · dấu hạ âm
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 02D5, rồi nhấn AltX để được ˕.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “modifier letter down tack”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 02d5, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
˕
CSS
\02D5
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
˕
HTML thập lục phân
˕
Nội dung CSS
content: "\02D5";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%CB%95
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
2
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Dấu thanh và dấu phụ659 ký hiệu