fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⇣

Mũi tên nét đứt hướng xuống

Mũi tên nét đứt hướng xuống

Mũi tên nét đứt ⇣ chỉ hướng xuống; thân mũi tên đứt đoạn tạo khác biệt về hình thức nhưng không mang thêm chỉ dẫn cố định. Trong sơ đồ hoặc ký hiệu, nhãn gần đó hay chú giải sẽ cho biết ý nghĩa cụ thể.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
mũi tên chấm hướng xuống · ký hiệu mũi tên xuống · ký hiệu mũi tên nét đứt · ⇣
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

⇣ có nghĩa là gì

Mũi tên chỉ xuống; ngữ cảnh cho biết chỉ dẫn cụ thể.

Thân đứt đoạn giúp phân biệt kiểu này với mũi tên có đường liền, nhưng nét đứt không có một ý nghĩa chung cố định. Loại hoặc thao tác cụ thể phụ thuộc vào sơ đồ hay ký hiệu sử dụng mũi tên.

Mang tính kỹ thuật và phụ thuộc vào ngữ cảnh; ký hiệu xung quanh cho biết chỉ dẫn cụ thể.

Đừng nhầm với

2

Câu hỏi thường gặp

1

⇣ có hiển thị giống nhau trong mọi phông chữ không?

Không. Cách hiển thị tùy vào khả năng hỗ trợ ký tự và thiết kế của phông chữ: nét đứt có thể trông khác đi, hoặc ký tự không có sẵn và được thay bằng ký hiệu khác.

Cách nhập ⇣

Windows (Word)
Alt+XNhập 21E3, rồi nhấn Alt+X để được ⇣.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “downwards dashed arrow”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 21e3, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⇣
CSS
\21E3
Microsoft Word
Nhập 21E3, rồi nhấn Alt+X.
Mã hoặc HTML
Dùng `\u21E3` trong ngôn ngữ hỗ trợ escape Unicode, hoặc dùng thực thể HTML `⇣`.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⇣
HTML thập lục phân
⇣
Nội dung CSS
content: "\21E3";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%87%A3
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Mũi tên và hướng696 ký hiệu