fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⇢

Mũi tên nét đứt sang phải

Mũi tên nét đứt sang phải

75/104

⇢ hướng sang phải, nhưng nét đứt tự nó không có nghĩa cố định. Trong một quy ước về đồ thị toán học, nó biểu thị ánh xạ bán tuyến tính: một phép biến đổi bảo toàn phép cộng nhưng có thể thay đổi cách nhân với số. Mũi tên liền biểu thị ánh xạ tuyến tính, bảo toàn cả hai phép toán. Trong tin nhắn thông thường, ⇢ có thể làm dấu chỉ hướng được dùng có chủ ý.

Ký hiệu văn bản

⇢ có nghĩa là gì

Hãy xem chú giải trước: ⇢ không có nghĩa toán học phổ quát.

Trong một quy ước đồ thị, cạnh nét đứt biểu thị ánh xạ bán tuyến tính: bảo toàn phép cộng nhưng có thể thay đổi phép nhân với vô hướng. Cạnh liền biểu thị ánh xạ tuyến tính và bảo toàn cả hai phép toán.

Mang sắc thái kỹ thuật trong sơ đồ; trong tin nhắn thường là dấu chỉ hướng có chủ ý.

Đừng suy ra hàm ý, quan hệ kế thừa hay một bước công việc chỉ từ nét đứt.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Câu hỏi thường gặp

1

⇢ có phải emoji không?

Không. Đây là ký tự văn bản do phông chữ được chọn hiển thị, không phải hình emoji.

Bộ sưu tập có ⇢

6

Cách gõ hoặc tìm ⇢

Tìm với
dasharrowright · ký hiệu mũi tên nét đứt · mũi tên trong công thức
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 21E2, rồi nhấn AltX để được ⇢.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “rightwards dashed arrow”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 21e2, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⇢
CSS
\21E2
dasharrowright
As of 2026-09-04, trong trình soạn thảo phương trình của Microsoft Word, gõ \dasharrowright rồi nhấn phím cách để đổi thành ⇢.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⇢
HTML thập lục phân
⇢
Nội dung CSS
content: "\21E2";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%87%A2
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Mũi tên và hướng696 ký hiệu