fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⭭

Mũi tên nét đứt hướng xuống có đầu tam giác

Mũi tên nét đứt hướng xuống có đầu tam giác

103/246

⭭ biểu thị chuyển động đi xuống theo một đường nét đứt, thường trong sơ đồ hoặc văn bản có cấu trúc. Ký hiệu này bắt nguồn từ Wingdings 3; dạng nét đứt đơn giản hơn là .

Ký hiệu văn bản

⭭ có nghĩa là gì

Ký hiệu này đánh dấu một đường đi xuống bằng nét đứt.

Trong sơ đồ, nét đứt biểu thị đường đi; cách sắp xếp cho biết đường đó nối những gì. Nhóm này còn có mũi tên sang trái , lên trên và sang phải . đơn giản hơn; ⭭ có đầu hình tam giác.

Đề xuất Unicode năm 2011 xác định nguồn của ⭭ là glyph w-3054, nhãn nội bộ trong Wingdings 3. Các phông chữ Wingdings đầu tiên xuất hiện cùng Windows 3.1 vào năm 1992.

Mang tính kỹ thuật và sơ đồ; sơ đồ cho biết đường nét đứt nối những gì.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm ⭭

Tìm với
mũi tên nét đứt hướng xuống · mũi tên đầu tam giác · mũi tên Wingdings 3
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2B6D, rồi nhấn AltX để được ⭭.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “downwards triangle-headed dashed arrow”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2b6d, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⭭
CSS
\2B6D
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⭭
HTML thập lục phân
⭭
Nội dung CSS
content: "\2B6D";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%AD%AD
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

3

Mũi tên và hướng696 ký hiệu

Hình dạng và màu sắc597 ký hiệu

Ngôi sao và dấu hiệu805 ký hiệu