😠 có nghĩa là gì
Bực và nói ra, nhưng chưa tới mức điên tiết. 😠 nằm giữa thang giận dữ: nghiêm hơn dỗi, bình tĩnh hơn mặt phẫn nộ hay , gương mặt có thanh chửi thề bị che trên miệng. Lông mày nhíu và miệng thẳng: bực đủ để nói ra, nhưng không la hét.
Nó bắt đầu trên điện thoại Nhật. Bộ emoji năm 1997 của nhà mạng nay mang tên SoftBank đã có tiền thân của gương mặt này, và khi công ty di động của NTT (đổi tên thành NTT DoCoMo năm 2000) ra mắt emoji cho dịch vụ internet di động i-mode năm 1999, các nhà thiết kế dùng những gương mặt nhỏ như vậy để đưa cảm xúc lên màn hình tí hon với tin nhắn ngắn. Unicode đưa nó vào cùng emoji của các nhà mạng Nhật năm 2010.
Ai đó gửi 😠 cho bạn nghĩa là gì?
Họ đang bực và nói với bạn điều đó. Hãy coi đó là lời phàn nàn thật nhưng có kiềm chế: hỏi chuyện gì xảy ra trước khi đáp lại bằng một gương mặt giận hơn. Nếu không rõ nhắm vào ai, tin nhắn ngay trước đó thường cho biết.
Thẳng thắn và thật lòng: đọc như sự bực mình thật, không phải biểu tượng trang trí.
Ở chỗ làm hay với chăm sóc khách hàng, nó có thể trông thù địch; hãy dùng lời khi chuyện quan trọng.
Thuộc bộ sưu tập
Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn
Cách hiểu: 4Bực bội thật: họ cần cảm thông hoặc ủng hộ, không phải đùa.
Đừng nhầm với
2

Ý tưởng kết hợp
3Câu hỏi thường gặp
2Gửi 😠 có bất lịch sự không?
Bản thân nó thì không. Nó chỉ thẳng thắn nói lên sự bực mình; nó gây tổn thương khi là câu trả lời trực tiếp cho tin nhắn của ai đó, vì khi đó cơn giận nhắm vào người đó.
😠 có nặng hơn không?
Không. 😠 thấp hơn mặt phẫn nộ một bậc: bực, không phải điên tiết. Hãy để dành hoặc cho cơn giận thật sự.
Bộ sưu tập có 😠
5Cách gõ hoặc tìm 😠
- Tìm với
- mặt giận · emoji tức giận · bực mình · khó chịu · bực bội · cau có · nhíu mày · tức
- Nhập như
- :angry:
- Từ
- 2010 · Emoji 0.6
- Hiển thị trên
- Mọi điện thoại · iPhone, Android, Windows, Mac, Linux
:angry:Mã viết tắt phổ biến trong Slack, GitHub, Discord, Mattermost và các ứng dụng chat khác; một số ứng dụng dùng tên khác.😠Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.



