𞸵 có nghĩa là gì
Trong công thức kiểu Mashreq, đây là chữ đầu của thuật ngữ chỉ hàm số.
Teh (ت) là chữ Ả Rập làm cơ sở cho dạng toán học này. Một mô tả năm 2006 về ký hiệu toán học Ả Rập trình bày quy ước Trung Đông, hay Mashreq, dùng teh làm chữ đầu của từ tiếng Ả Rập chỉ “hàm số”; ví dụ ở Bắc Phi, hay Maghreb, dùng dal thay thế.
Vì sao 𞸵 khác chữ ت Ả Rập thông thường?
Dạng toán học được mã hóa riêng, không phải do các chữ Ả Rập nối lại tạo thành. Ký hiệu toán học Ả Rập không nhận dạng biến đổi theo ngữ cảnh như chữ Ả Rập thông thường. Nếu thay 𞸵 bằng ت, chữ cái cơ sở vẫn còn nhưng danh tính riêng của ký tự toán học sẽ mất.
Truyền thống rộng hơn về chữ cái toán học Ả Rập đã được dùng qua nhiều thế kỷ trong bia khắc, bản thảo và sách in truyền thống. Ký tự này đưa hệ ký hiệu dựa trên chữ cái đã có từ lâu vào văn bản số.
Dạng chữ chuyên dùng trong toán học; trong văn xuôi Ả Rập thông thường, nó trông lạc lõng.
Văn xuôi dùng ت thông thường; 𞸵 có danh tính ký tự toán học riêng.
Ai viết 𞸵
Đang tải…
Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn
Cách hiểu: 2Chữ teh dạng đầu đánh dấu thuật ngữ hàm số theo quy ước vùng này.
Đừng nhầm với
1Cách gõ hoặc tìm 𞸵
- Tìm với
- toán học Ả Rập · công thức Ả Rập · ký hiệu Ả Rập · hàm số Ả Rập · tabet · تابع
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
𞸵\1EE35Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

