fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𞸵

Chữ teh Ả Rập dạng đầu trong toán học

Chữ teh Ả Rập dạng đầu trong toán học

47/143

𞸵 là dạng toán học của chữ teh trong tiếng Ả Rập và có thể đánh dấu hàm số theo một quy ước ở Trung Đông. Truyền thống rộng hơn về chữ cái toán học Ả Rập xuất hiện trong bản thảo và sách in. Khác với ت thông thường, ký tự này giữ nguyên dạng toán học riêng thay vì đổi dạng khi nối với chữ khác.

Ký hiệu văn bản

𞸵 có nghĩa là gì

Trong công thức kiểu Mashreq, đây là chữ đầu của thuật ngữ chỉ hàm số.

Teh (ت) là chữ Ả Rập làm cơ sở cho dạng toán học này. Một mô tả năm 2006 về ký hiệu toán học Ả Rập trình bày quy ước Trung Đông, hay Mashreq, dùng teh làm chữ đầu của từ tiếng Ả Rập chỉ “hàm số”; ví dụ ở Bắc Phi, hay Maghreb, dùng dal thay thế.

Vì sao 𞸵 khác chữ ت Ả Rập thông thường?

Dạng toán học được mã hóa riêng, không phải do các chữ Ả Rập nối lại tạo thành. Ký hiệu toán học Ả Rập không nhận dạng biến đổi theo ngữ cảnh như chữ Ả Rập thông thường. Nếu thay 𞸵 bằng ت, chữ cái cơ sở vẫn còn nhưng danh tính riêng của ký tự toán học sẽ mất.

Truyền thống rộng hơn về chữ cái toán học Ả Rập đã được dùng qua nhiều thế kỷ trong bia khắc, bản thảo và sách in truyền thống. Ký tự này đưa hệ ký hiệu dựa trên chữ cái đã có từ lâu vào văn bản số.

Dạng chữ chuyên dùng trong toán học; trong văn xuôi Ả Rập thông thường, nó trông lạc lõng.

Văn xuôi dùng ت thông thường; 𞸵 có danh tính ký tự toán học riêng.

Ai viết 𞸵

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2

Chữ teh dạng đầu đánh dấu thuật ngữ hàm số theo quy ước vùng này.

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm 𞸵

Tìm với
toán học Ả Rập · công thức Ả Rập · ký hiệu Ả Rập · hàm số Ả Rập · tabet · تابع
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1EE35, rồi nhấn AltX để được 𞸵.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “arabic mathematical initial teh”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1ee35, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𞸵
CSS
\1EE35
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𞸵
HTML thập lục phân
𞸵
Nội dung CSS
content: "\1EE35";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9E%B8%B5
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu