🧱 có nghĩa là gì
Những từ đi kèm sẽ cho bạn biết viên gạch này mang nghĩa nào. Khi đứng cạnh dụng cụ sửa nhà, ảnh công trình hay bài đăng về tiến độ, 🧱 nói về việc xây dựng—hoặc là xây trát thật, hoặc là nỗ lực bền bỉ từng bước một (brick by brick). Khi ai đó than phiền về công việc, học tập hay thủ tục hành chính, nó gợi hình ảnh “đâm phải tường gạch” (hit a brick wall): kế hoạch bị tắc nghẽn trước rào cản, hoặc tranh cãi với người bảo thủ (“như nói chuyện với bức tường”).
Trong thể thao và công nghệ, viên gạch tượng trưng cho sự thất bại. Người hâm mộ bóng rổ thả 🧱 trong phần bình luận khi cầu thủ ném bóng đập mạnh vào vành rổ hay bảng rổ rồi bật ra ngoài—cú ném tệ hại mà tiếng Anh gọi là brick. Trong giới công nghệ, điện thoại, máy chơi game hay router không thể khởi động sau khi cập nhật phần mềm lỗi hoặc up ROM sai được gọi là “bị brick” (bricked, thành “cục gạch”), vì giờ nó chẳng khác gì một cục đất nung chặn giấy.
Tại sao người ta dùng 🧱 như tiếng lóng?
Hãy cẩn thận với cụm từ tiếng Anh “bricked up”, vì đây thường là tiếng lóng tình dục. Trong các bình luận trên mạng tính đến năm 2026, nói ai đó đang “bricked up” không liên quan đến xây dựng; đó là tiếng lóng chỉ sự cương cứng hoặc hưng phấn tình dục. Một 🧱 đứng riêng dưới ảnh tự sướng gợi cảm cũng có thể là trò đùa ấy.
Hai nét nghĩa tiếng lóng vô hại hơn cũng xuất hiện. Ở New York và vùng lân cận, “it’s brick outside 🧱” có nghĩa là bên ngoài lạnh cắt da cắt thịt. Còn trong giới bán lại giày sneaker, brick là đôi giày mua về nhưng không bán được có lời.
Thân mật, linh hoạt; hoàn toàn vô hại khi nói chuyện xây dựng, thể hình hay thể thao.
Tránh ghép 🧱 với cụm “bricked up” ở nơi làm việc—tính đến năm 2026, nhiều người hiểu cụm từ đó theo nghĩa lóng tình dục.
Thuộc các bộ sưu tập
Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn
Cách hiểu: 5Xây dựng thực tế hoặc kiên trì vun đắp từng bước (“brick by brick”).
Ý tưởng kết hợp
3Câu hỏi thường gặp
1Một 🧱 đứng riêng có nghĩa tình dục không?
Thường là không. Đứng riêng, nó nói về xây dựng, ngõ cụt hoặc cú ném trượt. Nghĩa tình dục đi kèm cụm “bricked up” hoặc dưới ảnh gợi cảm, nên hãy xem ngữ cảnh trước.
Bộ sưu tập có 🧱
15Cách gõ hoặc tìm 🧱
- Còn gọi là
- gạch · tường gạch
- Tìm với
- từng viên gạch · điện thoại brick · bị brick · bricked · bricked up
- Nhập như
- :bricks:
- Từ
- 2018 · Emoji 11.0
- Hiển thị trên
- Mọi điện thoại · iPhone, Android, Windows, Mac, Linux
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.



