fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𛱺

Móc E gắn liền trong tốc ký Duployé

Móc E gắn liền trong tốc ký Duployé

118/143

Trong tốc ký Duployé tiếng Pháp, 𛱺 biểu thị đuôi từ -te. Móc này nối vào chữ cái đứng trước và mở lên hoặc xuống theo nét chữ. Cách dùng làm hậu tố này thuộc về tiếng Pháp; các bản chuyển thể khác có thể dùng phụ tố theo cách khác hoặc không dùng chúng.

Ký hiệu văn bản

𛱺 có nghĩa là gì

Nó đánh dấu hậu tố tiếng Pháp -te. Tốc ký Duployé là cách viết nhanh hơn bằng những nét đơn giản hóa. Émile Duployé phát triển hệ thống này cho tiếng Pháp; hệ thống được xuất bản năm 1860. Phụ tố là dấu biểu thị một phần của từ. Dấu này nối vào chữ cái cuối của từ.

Tốc ký Duployé cũng được chuyển thể cho tiếng Anh, Đức, Tây Ban Nha và Romania. Linh mục Jean-Marie-Raphaël LeJeune điều chỉnh các dạng chữ để viết Chinook Jargon, một ngôn ngữ giao tiếp, và các ngôn ngữ bản địa khác ở vùng nội địa British Columbia. Hệ chữ Chinook đó dùng chữ Duployan nhưng không dùng phụ tố. Một tư liệu còn lại là Kamloops Wawa, bản tin chủ yếu viết bằng Chinook Jargon, được xuất bản 1891–1923.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𛱺

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𛱺

Tìm với
duployé · tốc ký · steno · chữ viết tắt · hậu tố
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1BC7A, rồi nhấn AltX để được 𛱺.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “duployan affix attached e hook”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1bc7a, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𛱺
CSS
\1BC7A
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𛱺
HTML thập lục phân
𛱺
Nội dung CSS
content: "\1BC7A";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9B%B1%BA
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Hệ chữ viết khác815 ký hiệu