✉️ có nghĩa là gì
Mọi loại thư từ hoặc tin nhắn — thư giấy, email hay DM.
Thể hiện mặt sau của một chiếc phong bì trắng dán kín với nắp tam giác, ✉️ là cách gọn gàng nhất để chỉ việc liên lạc, thư신. Trên trang cá nhân mạng xã hội, danh thiếp và chữ ký email, nó đứng ngay trước địa chỉ email hoặc tên tài khoản như một nhãn "liên hệ với tôi" chung. Trong trò chuyện hằng ngày, nó báo tin có thứ gì đó vừa được gửi hoặc nhận: thiệp cưới gửi qua bưu điện, lời nhắn riêng, bản tin, hay một tin nhắn đang chờ đọc.
Khác với các emoji thư từ khác, ✉️ không có mũi tên, vạch chuyển động hay ký hiệu in sẵn. Sự tối giản đó mang lại cảm giác thư giấy ấm áp hơn đôi chút so với (vốn có dấu @ hoặc chữ "E" ở mặt trước cho thư điện tử), đồng thời vẫn giữ được vẻ chỉn chu, chuyên nghiệp khi làm biểu tượng liên hệ.
Gọn gàng, thực tế và lịch sự; hợp với chữ ký email trang trọng lẫn lời nhắn thân mật.
Nó không chỉ có nghĩa là email; hãy dùng khi bạn muốn chỉ đích danh hộp thư điện tử.
Thuộc bộ sưu tập
Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn
Cách hiểu: 3Liên hệ với tôi tại đây cho công việc, đặt lịch hoặc nhắn tin.
Đừng nhầm với
4



Ý tưởng kết hợp
3Câu hỏi thường gặp
2Tại sao phong bì của tôi lại hiện thành một ký hiệu đen trắng nhỏ?
Nó đã bị mất bộ chọn emoji ẩn. Vì phong bì ra đời dưới dạng ký hiệu văn bản nhiều năm trước khi có emoji màu, việc mất đi dấu hiệu ẩn đó khiến ứng dụng vẽ ra ký tự ✉ đơn sắc phẳng; chọn lại từ bàn phím emoji sẽ khôi phục hình ảnh có màu.
Nên dùng ✉️ hay cạnh địa chỉ email trong chữ ký?
Cả hai đều được, nhưng ✉️ thường được chuộng hơn. Vì ✉️ trơn và không có ký hiệu in đè, nó trông thoáng mắt hơn khi đứng cạnh địa chỉ vốn đã có sẵn dấu @, trong khi lại lặp lại ký hiệu đó.
Bộ sưu tập có ✉️
20Cách gõ hoặc tìm ✉️
- Còn gọi là
- emoji thư · emoji lá thư · biểu tượng email
- Tìm với
- biểu tượng thư · email · lá thư · thư điện tử · gửi thư · liên hệ · tin nhắn · hộp thư đến
- Nhập như
- :email:
- Từ
- 2010 · Emoji 0.6
- Hiển thị trên
- Mọi điện thoại · iPhone, Android, Windows, Mac, Linux
:email:Mã viết tắt phổ biến trong Slack, GitHub, Discord, Mattermost và các ứng dụng chat khác; một số ứng dụng dùng tên khác.✉️Mã và mã hóaĐiểm mã: 2
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.



