fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
📧

Thư điện tử

Thư điện tử

2/13

📧 nghĩa là email (thư điện tử): một phong bì có dấu @ (a còng) hoặc chữ E, hình ảnh của một tin nhắn điện tử. Người ta đặt nó trước địa chỉ email trong phần giới thiệu, chữ ký và thông tin liên hệ, hoặc gửi để nói «gửi email cho mình nhé» hay «xem hộp thư đi». Dù máy bạn hiện @ hay E thì vẫn là cùng một emoji.

EmojiTừ 2010

📧 có nghĩa là gì

Một phong bì đánh dấu email: nó tượng trưng cho chính kênh thư điện tử. Phong bì giấy là biểu tượng lâu đời của bưu chính; dấu a còng hoặc chữ E ở trên cho biết lá thư này đi qua internet. Dấu @ ngăn tên người dùng với tên miền trong mọi địa chỉ email, nên ai cũng hiểu ngay.

Phần lớn thời gian 📧 đóng vai nhãn, không phải lời nhắn. Nó mở đầu dòng email trong phần giới thiệu Instagram hay TikTok, danh thiếp, hồ sơ LinkedIn hoặc trang liên hệ của cửa hàng, thường đứng cạnh cho số điện thoại và cho địa chỉ. Bản tin dùng nó để báo số mới, tin tuyển dụng đặt nó trước «gửi CV về…».

Nó thuộc một họ emoji thư từ bắt nguồn từ các nhà mạng di động Nhật Bản, nơi điện thoại gửi tin nhắn dưới dạng email từ rất lâu trước các nước khác. Vì vậy bộ này rất chi tiết: phong bì thường , phong bì email này, phong bì đến và gửi đi , khay hộp thư đến và đi , cùng nhiều kiểu hòm thư.

Ai đó gửi 📧 cho tôi, ý họ là gì?

Thường là «email»: «mình gửi rồi» hoặc «gửi cho mình». Lời nói quyết định. Sau «gửi rồi nhé», nó có nghĩa là xem hộp thư đến. Trước một địa chỉ, nó cho biết liên hệ ở đâu. Đứng một mình, nhất là trong chat công việc, thường là đề nghị chuyển sang email hoặc báo sắp có thư.

Emoji này không nói gì về chiều gửi, và hiểu lầm bắt đầu từ đó. Nó không xác nhận thư đã đến hay thư của bạn đã được đọc. Nếu quan trọng, hãy hỏi hoặc kiểm tra hộp thư đến và thư rác.

Sắc thái trung tính, thực dụng, không tình cảm. Muốn bày tỏ yêu thương người ta dùng , lá thư tình có trái tim; 📧 là phong bì văn phòng.

Thực dụng và trung tính: chỉ kênh email, không phải cảm xúc. Hợp với phần giới thiệu, bài đăng doanh nghiệp và chat công việc.

Gửi mỗi 📧 cho khách hàng có thể nghe cộc lốc hoặc khó hiểu. Hãy nói rõ họ cần xem hay gửi gì.

Thuộc bộ sưu tập

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 4

Liên hệ qua email ở đây; nhãn trong phần giới thiệu, chữ ký, danh bạ.

Đừng nhầm với

3

Ý tưởng kết hợp

3
Email ở bên dưới; hay gặp trong phần giới thiệu.
Đã gửi email hoặc đã xử lý xong.
Điện thoại, email, địa chỉ: khối liên hệ.

Điều cần biết

  • 📧 bắt nguồn từ bộ emoji của các nhà mạng di động Nhật Bản, nơi điện thoại trao đổi tin nhắn bằng email, và vào Unicode 6.0 năm 2010 cùng các emoji đó.
  • Dấu @ được lập trình viên Ray Tomlinson chọn cho địa chỉ email năm 1971, vì ông cần một ký tự không bao giờ có trong tên người để ngăn người dùng với máy.

Câu hỏi thường gặp

4

📧 có nghĩa là ai đó đã gửi email cho tôi?

Tự nó thì không. Nó chỉ nêu kênh. Nó là «mình gửi rồi» khi lời nói như vậy («gửi rồi 📧»); trước địa chỉ là «gửi vào đây». Hãy kiểm tra hộp thư thay vì đoán.

📧 có giống không?

Không. là phong bì chung cho thư từ hoặc tin nhắn; 📧 có @ hoặc E và chỉ email. Trong phần giới thiệu, trước địa chỉ email, 📧 rõ ràng hơn.

Sao máy tôi phong bì có chữ E còn máy bạn tôi là @?

Mỗi hãng vẽ emoji một kiểu. Tính đến 2026, có thiết kế dùng chữ E viết hoa của «e-mail», có thiết kế dùng @. Cả hai đều là U1F4E7 và cùng nghĩa.

📧 và khác nhau thế nào?

📧 là phương tiện, tức email; là phong bì có mũi tên chỉ vào, thư được nhận hoặc được giao. Dùng cho «có thư đến», 📧 cho email như cách liên hệ hoặc chủ đề.

Bộ sưu tập có 📧

8

Cách gõ hoặc tìm 📧

Còn gọi là
emoji email · biểu tượng thư điện tử · phong bì a còng
Tìm với
biểu tượng email · phong bì có dấu @ · phong bì chữ E · a còng phong bì · ký hiệu thư điện tử · emoji liên hệ · emoji hộp thư đến
Nhập như
:e-mail:
Từ
2010 · Emoji 0.6
Hiển thị trên
Mọi điện thoại · iPhone, Android, Windows, Mac, Linux
Windows
⊞Win+.Mở bộ chọn emoji và tìm “e-mail”.
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự.
iOS / Android
Bàn phím emoji tìm “e-mail”.
Ứng dụng trò chuyện
:e-mail:Mã viết tắt phổ biến trong Slack, GitHub, Discord, Mattermost và các ứng dụng chat khác; một số ứng dụng dùng tên khác.
HTML
📧
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
📧
HTML thập lục phân
📧
Nội dung CSS
content: "\1F4E7";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9F%93%A7
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Công việc và học tập109 ký hiệu