fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
〓

Dấu geta

Dấu geta

19/61

〓 là dấu geta cho một ký tự không in được hoặc không xác định được. Bạn gặp nó trong in ấn Nhật xưa và trong bản phiên chép giữ chỗ trống. Tên gọi đến từ con chữ dự phòng bị lật ngược, trông như dép gỗ geta.

Ký hiệu văn bản

〓 có nghĩa là gì

Nó đánh dấu một ký tự không thể cung cấp.

Trong nghề in chữ kim loại Nhật Bản, khi thiếu một con chữ nhất định, thợ in lật ngược một con chữ dự phòng để giữ chỗ trên khuôn. Vết in của chân con chữ gợi nhớ hai thanh gỗ dưới đế guốc geta truyền thống, từ đó tạo nên tên gọi. Ký hiệu được mã hóa vào tiêu chuẩn máy tính Nhật JIS C 6226 vào năm 1978.

Hãy đọc 〓 là “ký tự bị thiếu hoặc không khả dụng”, không phải dấu hiệu kiểm duyệt hay nhấn mạnh. Ký tự này không cho biết hình dạng chữ gốc, do đó cần đối chiếu bản scan tài liệu gốc hoặc ghi chú biên tập. Sao chép từ bảng phía trên để sử dụng chính xác.

Mang tính kỹ thuật và lưu trữ: báo dữ liệu chữ bị thiếu, không phải phản ứng.

Hãy coi là văn bản bị thiếu, không phải che giấu cố ý.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm 〓

Tìm với
geta · ゲタ · げた · giữ chỗ · thiếu · glyph · kanji · 伏字
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3013, rồi nhấn AltX để được 〓.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “geta mark”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3013, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
〓
CSS
\3013
Phương thức nhập tiếng Nhật
Trong bộ gõ tiếng Nhật, gõ げた rồi chọn chuyển đổi; nếu phần mềm không hiển thị lựa chọn này, hãy sao chép từ bảng phía trên.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
〓
HTML thập lục phân
〓
Nội dung CSS
content: "\3013";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%80%93
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu