fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𑌦

Chữ da trong chữ viết Grantha

Chữ da trong chữ viết Grantha

𑌦 là phụ âm d trong chữ Grantha, có sẵn một nguyên âm a ngắn; vì vậy, âm tiết đơn giản được đọc gần như “da”. Chữ Grantha phát triển ở miền nam Ấn Độ để ghi những khác biệt giữa các phụ âm tiếng Phạn mà chữ Tamil không biểu thị bằng các chữ cái riêng. Chữ này xuất hiện trong văn khắc và sách viết trên lá cọ. Lịch sử của nó gắn với các hệ chữ Brahmi miền nam cổ hơn và chữ Malayalam, nhưng ký tự này thuộc chữ Grantha.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
Grantha · Grantham · da Grantha · chữ viết Grantha · bảng chữ cái Grantha · Grantha Pallava · tiếng Phạn viết bằng Grantha · 𑌦 nghĩa
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𑌦 có nghĩa là gì

Chữ này ghi âm d kèm một nguyên âm a ngắn có sẵn.

Vì vậy, 𑌦 không có dấu nguyên âm được đọc gần như “da” trong một âm tiết đơn giản. Dấu nguyên âm phụ thay thế nguyên âm có sẵn; virama, dấu đặt bên dưới phụ âm, loại bỏ nguyên âm ấy để phụ âm có thể tham gia cụm phụ âm hoặc đứng cuối âm tiết.

Trong một từ, các dấu và chữ cái xung quanh hoàn thiện cách đọc; đứng riêng, ký tự này chỉ là một phần của âm tiết.

Vì sao chữ Grantha phát triển?

Grantha là hệ chữ ở miền nam Ấn Độ, được dùng để viết tiếng Phạn. Tiếng Phạn phân biệt một số phụ âm qua độ rung của giọng và luồng hơi sau âm; chữ Tamil không có chữ riêng cho từng khác biệt như vậy. Grantha xuất hiện trong văn khắc, sách và văn bản tôn giáo.

Các dạng chữ có thể nhận ra xuất hiện trên những bản ghi bằng đồng của thời Pallava, có niên đại từ thế kỷ thứ năm đến thế kỷ thứ sáu sau Công nguyên. Văn khắc trên đồng lưu lại bằng chứng ban đầu rõ hơn sách viết trên lá cọ, vì lá dễ mục nát.

Grantha phát triển từ truyền thống chữ Brahmi miền nam và có liên hệ ban đầu với chữ Brahmi Tamil, một dạng chữ cổ dùng để viết tiếng Tamil. Các dạng văn khắc về sau gắn với các thời kỳ Pallava, Chola, Pandya và Vijayanagara.

Grantha cũng xuất hiện trong Manipravalam, một lối văn học kết hợp tiếng Tamil và tiếng Phạn. Một số bản thảo dùng cả hai hệ chữ trong cùng một đoạn và thêm lời giải thích ngắn bằng tiếng Phạn cho từ Tamil. Chữ Malayalam có mối liên hệ lịch sử với Grantha, nhưng hai hệ chữ và các chữ cái của chúng khác nhau.

Nếu ai đó chỉ gửi 𑌦 thì sao?

Hãy xem đó là một chữ cái riêng lẻ, không phải một từ hoàn chỉnh.

Đó có thể là mẫu chữ, bài kiểm tra phông chữ hoặc một phần cuộc trao đổi về văn bản tiếng Phạn. Nếu người gửi muốn bạn đọc, hãy hỏi thêm các chữ xung quanh; riêng phụ âm này không cho biết họ định dùng nguyên âm hay cụm phụ âm nào.

Chữ này thuộc ngữ cảnh văn học, tôn giáo, lịch sử và nghiên cứu chữ viết; đứng riêng, nó không có sắc thái trò chuyện rõ ràng.

Grantha có thể trông giống chữ Tamil hoặc Malayalam, nhưng đây là các hệ chữ khác nhau; hình dạng tương tự không biến ký tự này thành chữ của hệ khác.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3
Được gửi riêng trong tin nhắn
Một chữ cái riêng lẻ hoặc mẫu phông chữ; không thể hiện một từ hoàn chỉnh.
Nằm trong cách viết tiếng Phạn
Phụ âm Grantha góp phần tạo thành phần da; dấu nguyên âm hoàn thiện âm tiết.
Đứng cạnh chữ Tamil trong bản thảo
Một đoạn dùng hai hệ chữ, chẳng hạn văn bản hoặc lời chú giải bằng Tamil và tiếng Phạn.

Ý tưởng kết hợp

1
Da với virama: nguyên âm có sẵn bị bỏ đi, để phụ âm tham gia cụm hoặc đứng cuối âm tiết.

Cách nhập 𑌦

Windows (Word)
Alt+XNhập 11326, rồi nhấn Alt+X để được 𑌦.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “grantha letter da”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 11326, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𑌦
CSS
\11326
Nhập Unicode
Nếu trình soạn thảo hỗ trợ nhập Unicode dạng thập lục phân, hãy nhập điểm mã của ký tự này rồi chạy lệnh chuyển đổi; phím tắt tùy chương trình và hệ điều hành.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𑌦
HTML thập lục phân
𑌦
Nội dung CSS
content: "\11326";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%91%8C%A6
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu