닯 có nghĩa là gì
Trên bàn phím tiếng Hàn 2-set, nhấn e, k, f, q.
Các phím này nhập chữ Hangul ㄷ, ㅏ, ㄹ và ㅂ. Bộ gõ tiếng Hàn ghép chúng thành 닯, với cụm phụ âm cuối ㄼ. Nếu dùng bố cục bàn phím khác, hãy bật bộ gõ tiếng Hàn rồi nhập các chữ ấy theo thứ tự. Một dãy chữ riêng lẻ có thể hiển thị như một khối nhưng vẫn được lưu tách biệt, nên một số thao tác tìm kiếm hoặc xử lý văn bản có thể xem chúng khác nhau.
닯 có nghĩa gì trong tiếng Hàn?
Đây là một khối âm tiết, không phải từ hoàn chỉnh khi đứng riêng.
Một khối âm tiết tiếng Hàn ghép phụ âm đầu, nguyên âm và đôi khi có phụ âm cuối. Du Shi Eonhae, bản dịch và chú giải bằng tiếng Hàn các bài thơ của nhà thơ Trung Quốc Du Fu từ thế kỷ 15, ghi nhận gốc động từ 닯- với nghĩa “mặc”. Dấu gạch nối chỉ gốc từ trước khi thêm đuôi động từ; dạng cũ được lập chỉ mục cùng với nó là -.
Báo cáo năm 2024 của Viện Ngôn ngữ Quốc gia Hàn Quốc ghi nhận 닯다 trong các dạng truyền thống do người nói lớn tuổi ở tỉnh Chungcheong Nam, Hàn Quốc, cung cấp, thuộc trường nghĩa “khác” hoặc “sai”. Dạng phương ngữ này khác với các động từ chuẩn 닮다 (“giống”) và 다르다 (“khác”).
Nó thuộc dạng từ tiếng Hàn; đứng riêng, nó giống một mảnh của từ.
Đừng dùng 닯 thay cho 닮다 (“giống”) hoặc 다르다 (“khác”) trong tiếng Hàn chuẩn.
Đừng nhầm với
1Cách nhập 닯
닯\B2EFMã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.
