fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𞲁

Số Siyaq Ấn Độ tám mươi

Số Siyaq Ấn Độ tám mươi

17/68

𞲁 biểu thị số tám mươi trong siyaq Ấn Độ, một cách ghi số có từ lịch sử và được dùng trong sổ sách ở Nam Á. Ký hiệu này thuộc về một truyền thống kế toán chuyên biệt với quy tắc ghi số tiền riêng.

Ký hiệu văn bản

𞲁 có nghĩa là gì

Ký hiệu này biểu thị số tám mươi.

Ở Nam Á, hệ thống này được gọi là raqm hoặc rakam, bắt nguồn từ một từ tiếng Ả Rập có nghĩa là “sổ sách”. Siyaq Ấn Độ xuất hiện trong các ghi chép viết bằng chữ Ả Rập, gồm cả văn cảnh tiếng Urdu và tiếng Ba Tư. Hệ thống được dùng phổ biến dưới thời Mughal vào thế kỷ XVII và tiếp tục được sử dụng đến giữa thế kỷ XX. Hệ thống siyaq rộng hơn có lẽ xuất hiện dưới thời Umayyad đầu kỳ của lịch sử Hồi giáo (khoảng 656–751); những sổ sách siyaq cổ nhất còn lại từ Baghdad có niên đại 918–919. Hệ thống này cũng được các chính quyền Ottoman, Safavid và Uzbek sử dụng.

Các ký hiệu siyaq cách điệu tên số: dạng Ấn Độ dùng tên số tiếng Ả Rập cho giá trị nhỏ hơn và từ ngữ Nam Á cho giá trị lớn hơn. Khác với abjad, vốn gán giá trị số cho chữ cái, siyaq dùng các ký hiệu số riêng. Trong một dãy, các giá trị được cộng lại; ký hiệu đi từ phải sang trái, thường bắt đầu bằng giá trị lớn nhất. Người làm sổ sách học cách viết tắt này; một số sổ còn dùng kèm chữ số Ấn Độ để việc giả mạo khó hơn.

Thuộc bộ sưu tập

Cách gõ hoặc tìm 𞲁

Tìm với
siyaq 80 · raqm · rakam · chữ số Mughal · chữ số kế toán
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1EC81, rồi nhấn AltX để được 𞲁.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “indic siyaq number eighty”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1ec81, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𞲁
CSS
\1EC81
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𞲁
HTML thập lục phân
𞲁
Nội dung CSS
content: "\1EC81";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9E%B2%81
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu