fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
🞎

Hình vuông trắng viền mảnh

Hình vuông trắng viền mảnh

15/90

Để nhập 🞎, hãy dùng bộ chọn Unicode, tham chiếu ký tự HTML hoặc mã escape CSS. Đây là ký tự văn bản hình vuông có viền mảnh, phù hợp với văn bản và bố cục khi độ dày nét quan trọng. Unicode xếp nó vào dãy độ dày viền có nguồn gốc từ các phông ký hiệu Webdings và Wingdings.

Ký hiệu văn bản

🞎 có nghĩa là gì

Dùng bộ chọn Unicode, tham chiếu HTML hoặc mã escape CSS.

Tìm Light White Square hoặc U+1F78E trong bộ chọn Unicode. Trong HTML, dùng 🞎; trong chuỗi CSS hoặc phần tử giả, dùng \1F78E.

Hình vuông này có nghĩa gì?

Đây là ký tự văn bản hình vuông có viền mảnh.

“Light” mô tả độ dày của viền. Unicode xếp 🞎 cùng nhóm với hình vuông trắng thông thường và năm biến thể khác; tên của chúng thể hiện viền dày dần. Hãy chọn ký tự này khi cần nét viền mảnh hơn.

Unicode cho biết các hình học mở rộng này bắt nguồn từ bộ sưu tập Webdings và Wingdings. Các phông Wingdings đầu tiên xuất hiện cùng Windows 3.1 vào năm 1992; Webdings được thiết kế vào năm 1997. Đề xuất Unicode năm 2011 lập luận rằng việc gán mã ký tự tiêu chuẩn sẽ giúp tìm kiếm và trao đổi các ký hiệu này giữa các hệ thống.

Vì sao ký tự hiển thị khác nhau giữa các phông chữ?

Phông chữ quyết định đường viền.

Phông chữ có 🞎 có thể hiển thị viền mảnh; phông thay thế có thể làm thay đổi độ dày hoặc hiện ô vuông báo thiếu ký tự. Nếu cần giữ nguyên độ dày nét trong tài liệu hay giao diện, hãy dùng phông có ký tự này và kiểm tra trong ứng dụng hiển thị.

Một lựa chọn hình thức kiểu chữ; đặc điểm chính là đường viền mảnh.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

2

Bộ sưu tập có 🞎

1

Cách gõ hoặc tìm 🞎

Tìm với
ký hiệu hình vuông viền mảnh · ký tự viền hình vuông · viền vuông Unicode · Webdings · Wingdings · ký hiệu ô vuông trống · U+1F78E
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1F78E, rồi nhấn AltX để được 🞎.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “light white square”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1f78e, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
🞎
CSS
\1F78E
Bộ chọn ký tự
Tìm Light White Square hoặc U+1F78E trong bộ chọn Unicode.
HTML
Dùng 🞎 trong mã HTML hỗ trợ Unicode.
CSS
Dùng \1F78E trong chuỗi CSS hoặc phần tử giả.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
🞎
HTML thập lục phân
🞎
Nội dung CSS
content: "\1F78E";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9F%9E%8E
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Hình dạng và màu sắc597 ký hiệu

Ngôi sao và dấu hiệu805 ký hiệu