fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𝓭

Chữ d thường toán học kiểu chữ viết tay đậm

Chữ d thường toán học kiểu chữ viết tay đậm

𝓭 là dạng chữ viết tay đậm dùng trong toán học của chữ d Latin. Trong công thức, nó có thể chỉ một ký hiệu riêng, nhưng ý nghĩa phụ thuộc vào cách ký hiệu của tác giả. Quá trình làm sạch văn bản cũng có thể chuẩn hóa nó thành d thông thường.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
chữ d cách điệu · d chữ viết tay · d chữ viết tay đậm · d toán học
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𝓭 có nghĩa là gì

Đó là một chữ d riêng, có nghĩa do công thức quyết định. Ký hiệu toán học dùng các kiểu chữ khác nhau để phân biệt ký hiệu. Một số chữ toán học kiểu viết tay, như ℋ (chữ H hoa kiểu viết tay), được mã hóa riêng lẻ trước khi các bảng chữ cái viết tay đầy đủ hơn như bảng chứa 𝓭 được bổ sung. Chữ d này không có đối tượng quy chiếu chung cho mọi trường hợp; tác giả xác định ý nghĩa trong từng ngữ cảnh.

Vì sao đôi khi 𝓭 biến thành d thông thường?

Một bước làm sạch văn bản tên là NFKC có thể đổi nó thành d thông thường. NFKC là dạng chuẩn hóa tương thích: phần mềm xử lý văn bản có thể rút gọn chữ toán học về chữ Latin cơ bản. Việc đó giúp so sánh văn bản dễ hơn, nhưng xóa đi sự phân biệt mà công thức có thể cần. Các nét cong kiểu viết tay cũng thay đổi theo phông chữ; ký tự này mang kiểu chữ toán học chứ không quy định một hình vẽ cố định.

Cách nhập 𝓭

Windows (Word)
Alt+XNhập 1D4ED, rồi nhấn Alt+X để được 𝓭.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “mathematical bold script small d”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 1d4ed, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𝓭
CSS
\1D4ED
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𝓭
HTML thập lục phân
𝓭
Nội dung CSS
content: "\1D4ED";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9D%93%AD
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ cái1.265 ký hiệu

Chữ trang trí996 ký hiệu