fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⟩

Dấu ngoặc nhọn phải toán học

Dấu ngoặc nhọn phải toán học

42/48

⟩ là dấu ngoặc nhọn đóng dùng trong toán học. Công dụng nổi tiếng nhất là đóng một ket trong ký hiệu lượng tử, như ψ⟩, và nó đi cặp với ⟨ để bao bộ có thứ tự và dãy. Đây không phải dấu "lớn hơn" >.

Ký hiệu văn bản

⟩ có nghĩa là gì

Nó đóng cặp ngoặc nhọn đã mở bằng ⟨. Trong ký hiệu bra-ket của Dirac mà các nhà vật lý dùng, ψ⟩ là một ket: tên của một trạng thái lượng tử. ⟨a, b⟩ có thể là một cặp có thứ tự, và ký pháp Z, một ngôn ngữ hình thức để đặc tả phần mềm, cũng viết dãy như vậy.

Thuộc các bộ sưu tập

Đừng nhầm với

3

Bộ sưu tập có ⟩

3

Cách gõ hoặc tìm ⟩

Còn gọi là
ket · dấu ngoặc nhọn phải
Tìm với
ngoặc nhọn · rangle · bra ket · ngoặc nhọn phải
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 27E9, rồi nhấn AltX để được ⟩.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “mathematical right angle bracket”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 27e9, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⟩
CSS
\27E9
Phương trình Word hoặc LaTeX
Gõ \rangle (trong ô phương trình của Word, thêm dấu cách sau đó).
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⟩
HTML thập lục phân
⟩
Nội dung CSS
content: "\27E9";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%9F%A9
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu