fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
〈

Ngoặc góc trái

Ngoặc góc trái

〈 là dấu ngoặc góc trái dùng trong ký hiệu kỹ thuật. Trong công thức, nó có thể quá rộng; ⟨ là dạng dành riêng cho toán học.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
ngoặc góc
Tìm với
ký hiệu bra-ket · ngoặc góc rộng
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

〈 có nghĩa là gì

Hãy dùng ⟨ trong công thức toán học.

Ngoặc góc phát triển thành một nhóm dấu câu và ký hiệu kỹ thuật: trong ngôn ngữ học, chúng bao quanh tự vị (đơn vị chữ viết); dấu câu Đông Á dùng những dạng liên quan để bao quanh tiêu đề; còn các lĩnh vực kỹ thuật dùng chúng để nhóm biểu thức.

Unicode xem 〈 tương đương với 〈 của Đông Á và xếp nó vào loại ký tự rộng, nên nó có thể chiếm thêm chiều ngang trong công thức. Ký hiệu bra-ket biểu diễn các trạng thái lượng tử; dạng bên trái là ⟨ψ|.

Một dấu chuyên dụng cho ký hiệu kỹ thuật và toán học.

Dùng ⟨ trong công thức; 〈 có độ rộng kiểu Đông Á và có thể làm lệch khoảng cách.

Đừng nhầm với

3

Cách nhập 〈

Windows (Word)
Alt+XNhập 2329, rồi nhấn Alt+X để được 〈.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “left-pointing angle bracket”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 2329, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
〈
CSS
\2329
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
〈
HTML thập lục phân
〈
Nội dung CSS
content: "\2329";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%8C%A9
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu